rebirthing

[Mỹ]/[rɪˈbɜːθɪŋ]/
[Anh]/[rɪˈbɜːrθɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Quá trình sống lại trải nghiệm sinh nở, thường để giải quyết các vấn đề tâm lý; một kỹ thuật trị liệu bao gồm hình ảnh hướng dẫn và các chuyển động thể chất để tái tạo và xử lý trải nghiệm sinh nở.
v. trải qua hoặc tham gia liệu pháp tái sinh; được sinh lại; trải nghiệm sự tái sinh tinh thần.

Cụm từ & Cách kết hợp

rebirthing process

quá trình tái sinh

rebirthing therapy

điều trị tái sinh

rebirth experience

trải nghiệm tái sinh

rebirthing session

buổi tái sinh

rebirth journey

chuyến hành trình tái sinh

rebirth meditation

thiền định tái sinh

rebirth center

trung tâm tái sinh

rebirthing workshop

khóa học tái sinh

rebirth potential

tiềm năng tái sinh

rebirthing techniques

kỹ thuật tái sinh

Câu ví dụ

she underwent rebirthing therapy to address past trauma.

Cô đã trải qua liệu pháp tái sinh để giải quyết chấn thương quá khứ.

the rebirthing process can be emotionally intense.

Quá trình tái sinh có thể rất mãn tính về cảm xúc.

he sought rebirthing as a way to release blocked energy.

Anh ấy tìm đến liệu pháp tái sinh như một cách để giải phóng năng lượng bị tắc nghẽn.

rebirthing techniques often involve guided breathing exercises.

Các kỹ thuật tái sinh thường bao gồm các bài tập hít thở được hướng dẫn.

critics question the scientific validity of rebirthing.

Các nhà phê bình đặt câu hỏi về tính hợp lệ khoa học của liệu pháp tái sinh.

many practitioners advocate for rebirthing as a healing modality.

Rất nhiều chuyên gia ủng hộ liệu pháp tái sinh như một phương pháp chữa lành.

the rebirthing workshop provided a supportive environment.

Bài học tái sinh cung cấp một môi trường hỗ trợ.

she experienced a profound emotional release during rebirthing.

Cô đã trải qua một sự giải phóng cảm xúc sâu sắc trong quá trình tái sinh.

rebirthing can help individuals explore subconscious patterns.

Tái sinh có thể giúp cá nhân khám phá các mô hình vô thức.

he found rebirthing beneficial for managing anxiety.

Anh ấy thấy liệu pháp tái sinh hữu ích trong việc kiểm soát lo âu.

the rebirthing session lasted for two hours.

Buổi tái sinh kéo dài hai giờ.

she prepared for her rebirthing session with meditation.

Cô đã chuẩn bị cho buổi tái sinh của mình bằng thiền định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay