reconstructs

[Mỹ]/ˌriːkənˈstrʌkts/
[Anh]/ˌriːkənˈstrʌkts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. xây dựng hoặc hình thành lại một cái gì đó; để tái tạo hoặc phục hồi; để tổ chức lại hoặc cấu trúc lại

Cụm từ & Cách kết hợp

reconstructs history

tái cấu trúc lịch sử

reconstructs identity

tái cấu trúc bản sắc

reconstructs data

tái cấu trúc dữ liệu

reconstructs memories

tái cấu trúc ký ức

reconstructs narratives

tái cấu trúc tường thuật

reconstructs models

tái cấu trúc mô hình

reconstructs structures

tái cấu trúc cấu trúc

reconstructs frameworks

tái cấu trúc khuôn khổ

reconstructs theories

tái cấu trúc lý thuyết

reconstructs processes

tái cấu trúc quy trình

Câu ví dụ

the architect reconstructs the historical building with modern techniques.

kiến trúc sư xây dựng lại tòa nhà lịch sử với các kỹ thuật hiện đại.

the team reconstructs the data from the damaged files.

nhóm tái tạo dữ liệu từ các tệp bị hỏng.

she reconstructs her memories through photographs.

cô ấy tái tạo lại những kỷ niệm của mình thông qua những bức ảnh.

the scientist reconstructs the ancient dna to study evolution.

nhà khoa học tái tạo lại DNA cổ đại để nghiên cứu sự tiến hóa.

the film reconstructs the events of that fateful day.

phim tái hiện lại các sự kiện của ngày định mệnh đó.

the software reconstructs the 3d model from 2d images.

phần mềm tái tạo mô hình 3D từ hình ảnh 2D.

the therapist helps her client reconstruct their life story.

nhà trị liệu giúp khách hàng của cô ấy tái tạo câu chuyện cuộc đời.

the engineers reconstruct the bridge after the storm damage.

các kỹ sư xây dựng lại cây cầu sau khi bị hư hỏng do bão.

the historian reconstructs the timeline of the events.

nhà sử học tái tạo lại dòng thời gian của các sự kiện.

the artist reconstructs the scene using vibrant colors.

nghệ sĩ tái tạo cảnh bằng những màu sắc sống động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay