rebuts the claim
phản bác lại tuyên bố
rebuts the argument
phản bác lại lập luận
rebuts the evidence
phản bác lại bằng chứng
rebuts the assertion
phản bác lại khẳng định
rebuts the theory
phản bác lại lý thuyết
rebuts the statement
phản bác lại phát biểu
rebuts the accusation
phản bác lại cáo buộc
rebuts the notion
phản bác lại quan niệm
rebuts the idea
phản bác lại ý tưởng
rebuts the proposal
phản bác lại đề xuất
she rebuts the claims made against her in the report.
Cô ấy bác bỏ những cáo buộc chống lại cô ấy trong báo cáo.
the lawyer effectively rebuts the opposing argument.
Luật sư đã bác bỏ hiệu quả lập luận đối lập.
he often rebuts criticism with well-researched facts.
Anh ấy thường bác bỏ những lời chỉ trích bằng những bằng chứng được nghiên cứu kỹ lưỡng.
in her essay, she rebuts several common misconceptions.
Trong bài luận của cô ấy, cô ấy bác bỏ một số hiểu lầm phổ biến.
during the debate, he rebuts every point raised by his opponent.
Trong suốt cuộc tranh luận, anh ấy bác bỏ mọi điểm mà đối thủ của anh ấy đưa ra.
the scientist rebuts the theory with new evidence.
Nhà khoa học bác bỏ lý thuyết bằng những bằng chứng mới.
she rebuts the allegations with a strong counterargument.
Cô ấy bác bỏ những cáo buộc bằng một phản biện mạnh mẽ.
the article rebuts the idea that technology is harmful to society.
Bài báo bác bỏ ý tưởng cho rằng công nghệ gây hại cho xã hội.
he rebuts the notion that all politicians are corrupt.
Anh ấy bác bỏ quan niệm cho rằng tất cả các chính trị gia đều tham nhũng.
in his speech, he rebuts the claims of his critics.
Trong bài phát biểu của anh ấy, anh ấy bác bỏ những cáo buộc của những người chỉ trích anh ấy.
rebuts the claim
phản bác lại tuyên bố
rebuts the argument
phản bác lại lập luận
rebuts the evidence
phản bác lại bằng chứng
rebuts the assertion
phản bác lại khẳng định
rebuts the theory
phản bác lại lý thuyết
rebuts the statement
phản bác lại phát biểu
rebuts the accusation
phản bác lại cáo buộc
rebuts the notion
phản bác lại quan niệm
rebuts the idea
phản bác lại ý tưởng
rebuts the proposal
phản bác lại đề xuất
she rebuts the claims made against her in the report.
Cô ấy bác bỏ những cáo buộc chống lại cô ấy trong báo cáo.
the lawyer effectively rebuts the opposing argument.
Luật sư đã bác bỏ hiệu quả lập luận đối lập.
he often rebuts criticism with well-researched facts.
Anh ấy thường bác bỏ những lời chỉ trích bằng những bằng chứng được nghiên cứu kỹ lưỡng.
in her essay, she rebuts several common misconceptions.
Trong bài luận của cô ấy, cô ấy bác bỏ một số hiểu lầm phổ biến.
during the debate, he rebuts every point raised by his opponent.
Trong suốt cuộc tranh luận, anh ấy bác bỏ mọi điểm mà đối thủ của anh ấy đưa ra.
the scientist rebuts the theory with new evidence.
Nhà khoa học bác bỏ lý thuyết bằng những bằng chứng mới.
she rebuts the allegations with a strong counterargument.
Cô ấy bác bỏ những cáo buộc bằng một phản biện mạnh mẽ.
the article rebuts the idea that technology is harmful to society.
Bài báo bác bỏ ý tưởng cho rằng công nghệ gây hại cho xã hội.
he rebuts the notion that all politicians are corrupt.
Anh ấy bác bỏ quan niệm cho rằng tất cả các chính trị gia đều tham nhũng.
in his speech, he rebuts the claims of his critics.
Trong bài phát biểu của anh ấy, anh ấy bác bỏ những cáo buộc của những người chỉ trích anh ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay