recallability

[Mỹ]/rɪˌkɔːləˈbɪləti/
[Anh]/rɪˌkɔːləˈbɪləti/

Dịch

n. Tính chất có thể nhớ lại; cụ thể hơn, trong bối cảnh máy tính và mạng, khả năng truy xuất dữ liệu hoặc các mục liên quan.

Cụm từ & Cách kết hợp

recallability rate

Tỷ lệ khả năng nhớ lại

recallability score

Điểm khả năng nhớ lại

high recallability

Khả năng nhớ lại cao

low recallability

Khả năng nhớ lại thấp

brand recallability

Khả năng nhớ lại thương hiệu

product recallability

Khả năng nhớ lại sản phẩm

recallability index

Chỉ số khả năng nhớ lại

recallability metrics

Chỉ tiêu khả năng nhớ lại

market recallability

Khả năng nhớ lại thị trường

memory recallability

Khả năng nhớ lại trí nhớ

Câu ví dụ

the recallability of brand names significantly impacts marketing success.

Tính khả thi của tên thương hiệu ảnh hưởng đáng kể đến thành công trong marketing.

researchers studied the recallability of different learning techniques.

Nghiên cứu viên đã nghiên cứu tính khả thi của các kỹ thuật học khác nhau.

high recallability is essential for emergency procedures.

Tính khả thi cao là rất cần thiết cho các thủ tục khẩn cấp.

the recallability rate of our product names exceeded expectations.

Tỷ lệ khả thi của tên sản phẩm của chúng tôi vượt quá mong đợi.

cognitive psychologists measure recallability through various tests.

Chuyên gia tâm lý nhận thức đo lường khả thi thông qua các bài kiểm tra khác nhau.

the recallability index helps evaluate educational materials.

Bảng chỉ số khả thi giúp đánh giá các tài liệu giáo dục.

we aim to improve the recallability of safety warnings.

Chúng tôi nhằm cải thiện tính khả thi của các cảnh báo an toàn.

factors affecting recallability include repetition and emotional impact.

Các yếu tố ảnh hưởng đến khả thi bao gồm sự lặp lại và tác động cảm xúc.

the recallability study revealed surprising patterns in memory.

Nghiên cứu về khả thi đã tiết lộ các mô hình bất ngờ trong trí nhớ.

visual elements enhance the recallability of presentations.

Các yếu tố trực quan làm tăng tính khả thi của các bài thuyết trình.

sleep plays a crucial role in the recallability of learned information.

Nghỉ ngơi đóng vai trò quan trọng trong khả thi của thông tin đã học.

marketing teams analyze the recallability of advertising campaigns.

Các nhóm marketing phân tích khả thi của các chiến dịch quảng cáo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay