retrievability

[Mỹ]/rɪˌtriːvəˈbɪləti/
[Anh]/rɪˌtriːvəˈbɪləti/

Dịch

n. khả năng được truy xuất, phục hồi hoặc khôi phục; (hóa học) tính chất có thể tái chế hoặc thu hồi.

Cụm từ & Cách kết hợp

high retrievability

Tính khôi phục cao

low retrievability

Tính khôi phục thấp

improving retrievability

Cải thiện tính khôi phục

measured retrievability

Tính khôi phục được đo lường

retrievability score

Điểm tính khôi phục

retrievability metrics

Chỉ số tính khôi phục

Câu ví dụ

improving the retrievability of archived invoices saves the finance team hours each week.

Tăng tính khôi phục của các hóa đơn lưu trữ giúp tiết kiệm hàng giờ cho nhóm tài chính mỗi tuần.

we boosted retrievability by adding clear filenames and consistent folder structures.

Chúng tôi đã tăng tính khôi phục bằng cách thêm tên tệp rõ ràng và cấu trúc thư mục nhất quán.

search retrievability depends on accurate tags and well maintained metadata.

Tính khôi phục của tìm kiếm phụ thuộc vào các thẻ chính xác và dữ liệu siêu văn bản được bảo trì tốt.

the report measures retrievability across databases to spot weak indexing.

Báo cáo đo lường tính khôi phục qua các cơ sở dữ liệu để phát hiện chỉ số yếu.

high retrievability requires a robust indexing strategy and regular audits.

Tính khôi phục cao đòi hỏi chiến lược chỉ số mạnh mẽ và các cuộc kiểm toán định kỳ.

we evaluated retrievability using query logs and user feedback from support tickets.

Chúng tôi đã đánh giá tính khôi phục bằng cách sử dụng nhật ký truy vấn và phản hồi người dùng từ các vé hỗ trợ.

retrievability suffers when documents are duplicated and stored in multiple locations.

Tính khôi phục bị ảnh hưởng khi các tài liệu được sao chép và lưu trữ ở nhiều vị trí.

the new taxonomy improved retrievability for product specs and compliance records.

Bảng phân loại mới đã cải thiện tính khôi phục cho các thông số sản phẩm và hồ sơ tuân thủ.

to ensure retrievability, we set retention rules and standardized document templates.

Để đảm bảo tính khôi phục, chúng tôi đã thiết lập các quy tắc lưu giữ và mẫu tài liệu tiêu chuẩn.

retrievability is a key performance indicator for our knowledge base search.

Tính khôi phục là một chỉ số hiệu suất chính cho tìm kiếm cơ sở kiến thức của chúng tôi.

better retrievability comes from cleaner data, fewer silos, and stronger governance.

Tính khôi phục tốt hơn đến từ dữ liệu sạch hơn, ít silo hơn và quản trị mạnh mẽ hơn.

we improved retrievability by refining filters and reducing ambiguous keywords.

Chúng tôi đã cải thiện tính khôi phục bằng cách tinh chỉnh bộ lọc và giảm các từ khóa mơ hồ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay