unrecallability

[Mỹ]/ˌʌnrɪˌkɔːləˈbɪləti/
[Anh]/ˌʌnrɪˌkɔːləˈbɪləti/

Dịch

n. Chất lượng hoặc trạng thái không thể nhớ lại hoặc nhớ được; sự không thể đưa một thứ gì đó trở lại trí nhớ.; Chất lượng không thể gọi lại hoặc truy xuất, đặc biệt là thông tin hoặc ký ức.; Trạng thái bị quên vĩnh viễn hoặc không thể tiếp cận được bởi trí nhớ.

Cụm từ & Cách kết hợp

the unrecallability of

Vietnamese_translation

total unrecallability

Vietnamese_translation

unrecallability of information

Vietnamese_translation

experiential unrecallability

Vietnamese_translation

semantic unrecallability

Vietnamese_translation

traumatic unrecallability

Vietnamese_translation

cognitive unrecallability

Vietnamese_translation

episodic unrecallability

Vietnamese_translation

complete unrecallability

Vietnamese_translation

the inherent unrecallability

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the unrecallability of childhood memories often frustrates researchers studying early development.

Tính không thể hồi tưởng của những ký ức thời thơ ấu thường làm bối rối các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu sự phát triển sớm.

due to the unrecallability of the data, the experiment had to be redesigned from scratch.

Vì tính không thể hồi tưởng của dữ liệu, thí nghiệm phải được thiết kế lại từ đầu.

the unrecallability of traumatic events can be both a protective mechanism and a therapeutic challenge.

Tính không thể hồi tưởng của các sự kiện chấn thương có thể vừa là cơ chế bảo vệ vừa là thách thức trong điều trị.

scientists are exploring methods to overcome the unrecallability of certain neural patterns.

Các nhà khoa học đang tìm kiếm các phương pháp để vượt qua tính không thể hồi tưởng của một số mô hình thần kinh.

the inherent unrecallability of quantum states poses significant challenges for computing.

Tính không thể hồi tưởng bẩm sinh của các trạng thái lượng tử gây ra những thách thức lớn cho tính toán.

despite the unrecallability of the original recordings, experts managed to reconstruct the event.

Dù tính không thể hồi tưởng của các bản ghi gốc, các chuyên gia đã quản lý để tái tạo lại sự kiện.

the unrecallability threshold varies significantly between individuals and across different types of information.

Ngưỡng không thể hồi tưởng thay đổi đáng kể giữa các cá nhân và qua các loại thông tin khác nhau.

digital forensics must address the unrecallability of encrypted files in criminal investigations.

Tân học số phải giải quyết tính không thể hồi tưởng của các tệp được mã hóa trong các cuộc điều tra hình sự.

the unrecallability of oral traditions presents a unique challenge for historians preserving cultural heritage.

Tính không thể hồi tưởng của các truyền thống miệng đặt ra một thách thức đặc biệt cho các nhà sử học đang bảo tồn di sản văn hóa.

researchers found that the unrecallability decreased when emotional significance was increased.

Những nhà nghiên cứu phát hiện ra rằng tính không thể hồi tưởng giảm khi ý nghĩa cảm xúc được tăng lên.

the unrecallability problem in witness testimony undermines the reliability of eyewitness accounts.

Vấn đề không thể hồi tưởng trong lời khai nhân chứng làm suy yếu tính đáng tin cậy của các lời khai từ nhân chứng.

modern archivists struggle with the unrecallability of obsolete file formats and storage media.

Các nhà lưu trữ hiện đại đang gặp khó khăn với tính không thể hồi tưởng của các định dạng tệp lỗi thời và phương tiện lưu trữ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay