retrieves

[Mỹ]/rɪˈtriːvz/
[Anh]/rɪˈtrivz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. lấy lại hoặc khôi phục một cái gì đó; phục hồi hoặc hồi phục; tìm và mang trở lại; truy cập thông tin đã lưu trữ

Cụm từ & Cách kết hợp

retrieves data

truy xuất dữ liệu

retrieves information

truy xuất thông tin

retrieves records

truy xuất bản ghi

retrieves files

truy xuất tệp tin

retrieves results

truy xuất kết quả

retrieves messages

truy xuất tin nhắn

retrieves data sets

truy xuất tập dữ liệu

retrieves user data

truy xuất dữ liệu người dùng

retrieves logs

truy xuất nhật ký

retrieves content

truy xuất nội dung

Câu ví dụ

the search engine retrieves relevant information quickly.

Công cụ tìm kiếm truy xuất thông tin liên quan một cách nhanh chóng.

the program retrieves data from the database.

Chương trình truy xuất dữ liệu từ cơ sở dữ liệu.

she retrieves her emails every morning.

Cô ấy truy xuất email của mình mỗi buổi sáng.

the system retrieves user preferences automatically.

Hệ thống tự động truy xuất cài đặt người dùng.

the app retrieves location data in real-time.

Ứng dụng truy xuất dữ liệu vị trí theo thời gian thực.

the librarian retrieves books from the shelves.

Người quản lý thư viện truy xuất sách từ kệ.

the software retrieves updates from the server.

Phần mềm truy xuất bản cập nhật từ máy chủ.

the assistant retrieves documents for the meeting.

Trợ lý truy xuất tài liệu cho cuộc họp.

the tool retrieves statistics for analysis.

Công cụ truy xuất số liệu thống kê để phân tích.

the robot retrieves items from the conveyor belt.

Robot truy xuất các vật phẩm từ băng chuyền.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay