reconciliation

[Mỹ]/ˌrekənsɪliˈeɪʃn/
[Anh]/ˌrekənsɪliˈeɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động hòa giải, hoặc trạng thái được hòa giải; sự hòa hợp; chấp nhận một cách miễn cưỡng sự kết thúc của một cuộc tranh luận; quá trình tạo ra hòa bình hoặc giải quyết sự khác biệt
Word Forms
số nhiềureconciliations

Cụm từ & Cách kết hợp

bank reconciliation

hoà giải ngân hàng

reconciliation process

quy trình hòa giải

Câu ví dụ

a touching reconciliation scene.

một cảnh hòa giải cảm động.

a token gesture of reconciliation; token resistance.

một cử chỉ mang tính biểu tượng của hòa giải; sự kháng cự mang tính biểu tượng.

He was taken up with the reconciliation of husband and wife.

Anh ấy rất bận rộn với việc hòa giải giữa chồng và vợ.

I offered to act as mediator and tried to bring about a reconciliation between the two parties.

Tôi đã đề nghị làm trung gian và cố gắng tạo ra sự hòa giải giữa hai bên.

The impact of cultural globalization is the subject of widespread controversy on which Assimilability Theory, Conflict Theory and Reconciliation Theory focus.

Tác động của toàn cầu hóa văn hóa là chủ đề của nhiều tranh cãi mà các lý thuyết về Khả năng tiếp thu, Lý thuyết xung đột và Lý thuyết hòa giải tập trung vào.

The biases latent in every character, black or white, drive home the improbability of racial reconciliation in America.

Những thành kiến tiềm ẩn trong mỗi nhân vật, da đen hay da trắng, cho thấy sự khó khả thi của hòa giải chủng tộc ở Mỹ.

Ví dụ thực tế

Do you think that's the healthiest way to achieve a reconciliation?

Bạn có nghĩ đó là cách tốt nhất để đạt được hòa giải không?

Nguồn: Desperate Housewives Season 1

Well, to celebrate this reconciliation, let's all share a milk shake.

Tuyệt vời, để ăn mừng sự hòa giải này, chúng ta hãy cùng nhau chia sẻ một ly sinh tố sữa.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 7

Rajapaksa noted that the country needed more time to achieve deeper reconciliation.

Rajapaksa nhận thấy rằng đất nước cần thêm thời gian để đạt được hòa giải sâu sắc hơn.

Nguồn: CRI Online November 2013 Collection

Until now, reconciliation attempts have repeatedly failed.

Cho đến nay, những nỗ lực hòa giải đã nhiều lần thất bại.

Nguồn: VOA Daily Standard October 2017 Collection

One of the basic needs is a reconciliation between the people and the parliamentary.

Một trong những nhu cầu cơ bản là hòa giải giữa người dân và nghị viện.

Nguồn: VOA Standard English - Middle East

Beblawi said there would be no reconciliation with those with blood on their hands.

Beblawi nói rằng sẽ không có hòa giải với những kẻ có máu trên tay.

Nguồn: NPR News August 2013 Compilation

Among multiple online posts, themes that surfaced frequently included fear, reconciliation, and relief.

Trong nhiều bài đăng trực tuyến, các chủ đề thường xuyên xuất hiện bao gồm nỗi sợ hãi, hòa giải và sự nhẹ nhõm.

Nguồn: "The Sixth Sound" Reading Selection

Reconciliation between the two is absolutely necessary.

Hòa giải giữa hai bên là hoàn toàn cần thiết.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

The indigenous affairs minister called it an important step in Canada's reconciliation with its native peoples.

Bộ trưởng các vấn đề bản địa gọi đó là một bước quan trọng trong quá trình hòa giải của Canada với người bản địa.

Nguồn: BBC Listening August 2016 Collection

Bola Tinubu appealed for reconciliation with his rivals.

Bola Tinubu kêu gọi hòa giải với đối thủ của mình.

Nguồn: CRI Online March 2023 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay