reconciliations

[Mỹ]/ˌrekənˌsɪliˈeɪʃənz/
[Anh]/ˌrekənˌsɪliˈeɪʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động phục hồi quan hệ thân thiện; trạng thái đồng ý; sự chấp nhận điều không dễ chịu; sự chấm dứt xung đột

Cụm từ & Cách kết hợp

financial reconciliations

phép đối chiếu tài chính

monthly reconciliations

phép đối chiếu hàng tháng

bank reconciliations

phép đối chiếu ngân hàng

account reconciliations

phép đối chiếu tài khoản

year-end reconciliations

phép đối chiếu cuối năm

internal reconciliations

phép đối chiếu nội bộ

reconciliations process

quy trình đối chiếu

daily reconciliations

phép đối chiếu hàng ngày

tax reconciliations

phép đối chiếu thuế

reconciliations report

báo cáo đối chiếu

Câu ví dụ

we need to perform reconciliations at the end of each month.

Chúng tôi cần thực hiện đối chiếu vào cuối mỗi tháng.

reconciliations help ensure that our financial records are accurate.

Việc đối chiếu giúp đảm bảo rằng các hồ sơ tài chính của chúng tôi là chính xác.

she specializes in bank reconciliations for small businesses.

Cô ấy chuyên về đối chiếu ngân hàng cho các doanh nghiệp nhỏ.

timely reconciliations can prevent financial discrepancies.

Việc đối chiếu kịp thời có thể ngăn ngừa sự khác biệt về tài chính.

the accountant is responsible for monthly reconciliations.

Kế toán viên chịu trách nhiệm đối chiếu hàng tháng.

regular reconciliations are essential for maintaining accurate accounts.

Việc đối chiếu thường xuyên là điều cần thiết để duy trì các tài khoản chính xác.

we discovered errors during the reconciliations process.

Chúng tôi đã phát hiện ra những sai sót trong quá trình đối chiếu.

automated reconciliations can save time and reduce errors.

Việc đối chiếu tự động có thể tiết kiệm thời gian và giảm thiểu lỗi.

he conducted reconciliations to resolve the discrepancies.

Anh ấy đã thực hiện đối chiếu để giải quyết sự khác biệt.

reconciliations are a critical part of our audit process.

Việc đối chiếu là một phần quan trọng của quy trình kiểm toán của chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay