recontextualize data
tái ngữ cảnh hóa dữ liệu
recontextualize meaning
tái ngữ cảnh hóa ý nghĩa
recontextualize information
tái ngữ cảnh hóa thông tin
recontextualize the text
tái ngữ cảnh hóa văn bản
recontextualize events
tái ngữ cảnh hóa sự kiện
recontextualize perspectives
tái ngữ cảnh hóa quan điểm
recontextualize arguments
tái ngữ cảnh hóa lập luận
recontextualize findings
tái ngữ cảnh hóa kết quả nghiên cứu
recontextualize narratives
tái ngữ cảnh hóa câu chuyện
we need to recontextualize the data to understand the current market trends.
Chúng ta cần tái định vị dữ liệu để hiểu các xu hướng thị trường hiện tại.
the historian sought to recontextualize the event within a broader historical framework.
nhà sử học đã tìm cách tái định vị sự kiện trong một khuôn khổ lịch sử rộng lớn hơn.
it's important to recontextualize his comments considering the circumstances.
việc tái định vị các nhận xét của ông ấy là quan trọng khi xem xét hoàn cảnh.
let's recontextualize this project within the company's overall strategy.
chúng ta hãy tái định vị dự án này trong chiến lược tổng thể của công ty.
the artist aimed to recontextualize familiar objects in a surprising way.
người nghệ sĩ đã nhằm mục đích tái định vị các vật dụng quen thuộc theo một cách bất ngờ.
researchers worked to recontextualize the findings from previous studies.
các nhà nghiên cứu đã làm việc để tái định vị các phát hiện từ các nghiên cứu trước đó.
the critic tried to recontextualize the film within the director's body of work.
nhà phê bình đã cố gắng tái định vị bộ phim trong tổng thể các tác phẩm của đạo diễn.
we should recontextualize the problem to identify the root causes effectively.
chúng ta nên tái định vị vấn đề để xác định các nguyên nhân gốc rễ một cách hiệu quả.
the museum exhibit sought to recontextualize ancient artifacts for a modern audience.
triển lãm bảo tàng đã tìm cách tái định vị các cổ vật cổ đại cho khán giả hiện đại.
it's crucial to recontextualize the information before drawing any conclusions.
việc tái định vị thông tin là cực kỳ quan trọng trước khi đưa ra bất kỳ kết luận nào.
the journalist needed to recontextualize the leaked documents for public understanding.
nhà báo cần tái định vị các tài liệu bị rò rỉ để công chúng hiểu rõ.
recontextualize data
tái ngữ cảnh hóa dữ liệu
recontextualize meaning
tái ngữ cảnh hóa ý nghĩa
recontextualize information
tái ngữ cảnh hóa thông tin
recontextualize the text
tái ngữ cảnh hóa văn bản
recontextualize events
tái ngữ cảnh hóa sự kiện
recontextualize perspectives
tái ngữ cảnh hóa quan điểm
recontextualize arguments
tái ngữ cảnh hóa lập luận
recontextualize findings
tái ngữ cảnh hóa kết quả nghiên cứu
recontextualize narratives
tái ngữ cảnh hóa câu chuyện
we need to recontextualize the data to understand the current market trends.
Chúng ta cần tái định vị dữ liệu để hiểu các xu hướng thị trường hiện tại.
the historian sought to recontextualize the event within a broader historical framework.
nhà sử học đã tìm cách tái định vị sự kiện trong một khuôn khổ lịch sử rộng lớn hơn.
it's important to recontextualize his comments considering the circumstances.
việc tái định vị các nhận xét của ông ấy là quan trọng khi xem xét hoàn cảnh.
let's recontextualize this project within the company's overall strategy.
chúng ta hãy tái định vị dự án này trong chiến lược tổng thể của công ty.
the artist aimed to recontextualize familiar objects in a surprising way.
người nghệ sĩ đã nhằm mục đích tái định vị các vật dụng quen thuộc theo một cách bất ngờ.
researchers worked to recontextualize the findings from previous studies.
các nhà nghiên cứu đã làm việc để tái định vị các phát hiện từ các nghiên cứu trước đó.
the critic tried to recontextualize the film within the director's body of work.
nhà phê bình đã cố gắng tái định vị bộ phim trong tổng thể các tác phẩm của đạo diễn.
we should recontextualize the problem to identify the root causes effectively.
chúng ta nên tái định vị vấn đề để xác định các nguyên nhân gốc rễ một cách hiệu quả.
the museum exhibit sought to recontextualize ancient artifacts for a modern audience.
triển lãm bảo tàng đã tìm cách tái định vị các cổ vật cổ đại cho khán giả hiện đại.
it's crucial to recontextualize the information before drawing any conclusions.
việc tái định vị thông tin là cực kỳ quan trọng trước khi đưa ra bất kỳ kết luận nào.
the journalist needed to recontextualize the leaked documents for public understanding.
nhà báo cần tái định vị các tài liệu bị rò rỉ để công chúng hiểu rõ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay