resituate

[Mỹ]/ˌriːˈsɪtʃu.eɪt/
[Anh]/ˌriːˈsɪtʃu.eɪt/

Dịch

v. Đặt vào vị trí hoặc bối cảnh khác nhau; di chuyển vị trí hoặc chuyển nơi ở.

Cụm từ & Cách kết hợp

resituate oneself

Vietnamese_translation

resituated in

Vietnamese_translation

resituate the

Vietnamese_translation

resituates the

Vietnamese_translation

resituated as

Vietnamese_translation

resituate in

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the historian aims to resituate the event within its broader social context.

Người sử học muốn đặt lại sự kiện trong bối cảnh xã hội rộng lớn hơn.

we need to resituate this debate in light of recent developments.

Chúng ta cần đặt lại cuộc tranh luận này trong bối cảnh những phát triển gần đây.

the author seeks to resituate the narrative from a different perspective.

Tác giả muốn đặt lại câu chuyện từ một góc nhìn khác.

scientists are trying to resituate the problem within a new theoretical framework.

Các nhà khoa học đang cố gắng đặt lại vấn đề trong một khung lý thuyết mới.

the politician attempted to resituate the discussion on economic grounds.

Chính trị gia đã cố gắng đặt lại cuộc tranh luận trên cơ sở kinh tế.

researchers resituate the findings in relation to previous studies.

Những nhà nghiên cứu đặt lại các phát hiện liên quan đến các nghiên cứu trước đó.

the film resituates the classic story in modern-day america.

Bộ phim đặt lại câu chuyện cổ điển trong bối cảnh nước Mỹ hiện đại.

we must resituate ourselves in the shoes of our ancestors.

Chúng ta phải đặt bản thân vào vị trí của tổ tiên mình.

the article resituates the controversy within its historical timeline.

Bài viết đặt lại cuộc tranh cãi trong bối cảnh thời gian lịch sử của nó.

education reformers want to resituate learning outcomes.

Các nhà cải cách giáo dục muốn đặt lại kết quả học tập.

the museum exhibit resituates artifacts in their original cultural setting.

Bảo tàng đặt lại các hiện vật trong bối cảnh văn hóa ban đầu của chúng.

the committee resituated the proposal after public feedback.

Ủy ban đã đặt lại đề xuất sau phản hồi của công chúng.

urban planners resituate the neighborhood within the larger city plan.

Các nhà quy hoạch đô thị đặt lại khu phố trong kế hoạch thành phố lớn hơn.

philosophers resituate ethical questions in contemporary discourse.

Các triết gia đặt lại các câu hỏi đạo đức trong đối thoại đương đại.

the documentary resituates the events through archival footage.

Phim tài liệu đặt lại các sự kiện thông qua hình ảnh lưu trữ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay