recooking

[Mỹ]/ˌriːˈkʊkɪŋ/
[Anh]/ˌriːˈkʊkɪŋ/

Dịch

v. động từ hiện tại phân từ/động名词 của recook: nấu lại
n. hành động hoặc quá trình nấu lại một thứ gì đó; nấu lại.

Cụm từ & Cách kết hợp

recooking food

Việc nấu lại thức ăn

recooking process

Quy trình nấu lại

recooking time

Thời gian nấu lại

recooking methods

Các phương pháp nấu lại

recooking soup

Nấu lại súp

recooking errors

Các lỗi khi nấu lại

recooking steps

Các bước nấu lại

recooking techniques

Các kỹ thuật nấu lại

recooking recipes

Các công thức nấu lại

recooking advice

Lời khuyên về nấu lại

Câu ví dụ

i am recooking the rice to make it softer for dinner.

Đang nấu lại cơm để nó mềm hơn cho bữa tối.

she is recooking the soup on low heat to bring back the flavor.

Cô ấy đang nấu lại súp ở lửa nhỏ để khôi phục hương vị.

we are recooking the chicken until it reaches a safe temperature.

Chúng tôi đang nấu lại gà cho đến khi đạt đến nhiệt độ an toàn.

he is recooking the noodles and draining them well to avoid sogginess.

Anh ấy đang nấu lại mì và vắt thật kỹ để tránh bị nhão.

they are recooking the stew and simmering it gently for an hour.

Họ đang nấu lại món hầm và nấu nhỏ lửa trong một giờ.

i keep recooking leftover pasta and adding a bit of sauce.

Tôi thường xuyên nấu lại mì thừa và thêm một chút sốt.

she tried recooking the beans with more water and a pinch of salt.

Cô ấy đã thử nấu lại đậu với nhiều nước hơn và một chút muối.

we are recooking the curry and adjusting the seasoning to taste.

Chúng tôi đang nấu lại món cà ri và điều chỉnh gia vị theo khẩu vị.

he insisted on recooking the steak after noticing it was underdone.

Anh ấy kiên quyết nấu lại miếng bò sau khi nhận ra nó chưa chín.

i am recooking the vegetables and stirring them frequently to prevent burning.

Tôi đang nấu lại rau và khuấy đều để tránh cháy.

they are recooking the sauce and thickening it with a little starch.

Họ đang nấu lại nước sốt và làm đặc nó bằng một chút bột năng.

she is recooking the dumplings and steaming them until they are hot throughout.

Cô ấy đang nấu lại bánh dumpling và hấp chúng cho đến khi nóng đều.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay