reclaimed

[Mỹ]/rɪ'klem/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tái sinh; làm mới; được thu hồi; tái chế.
Word Forms
thì quá khứreclaimed
quá khứ phân từreclaimed

Cụm từ & Cách kết hợp

reclaimed land

đất phục hồi

reclaimed wood

gỗ tái chế

reclaimed materials

vật liệu tái chế

reclaimed rubber

cao su tái chế

reclaimed sand

cát phục hồi

Câu ví dụ

They reclaimed him from his evil ways.

Họ đã cứu anh ta khỏi những con đường tà ác.

Many sufferers have been reclaimed from a dependence on alcohol.

Nhiều người khổ sở đã được giải thoát khỏi sự phụ thuộc vào rượu.

when Dennis emerged I reclaimed my room.

Khi Dennis xuất hiện, tôi đã lấy lại phòng của mình.

From above results, the conclusion can be inferred as follows: When desert is reclaimed into holt, farmland and residential area, rodent community wouid show the trend of eremium to culture community.

Từ các kết quả trên, có thể suy ra kết luận như sau: Khi sa mạc được cải tạo thành holt, đất nông nghiệp và khu vực dân cư, cộng đồng gặm nhấm sẽ cho thấy xu hướng từ eremium đến cộng đồng văn hóa.

As the palace collapsed, and as Xizor died high in orbit under the guns of Vader's Super Star Destroyer, Guri escaped in a parawing glider and reclaimed her vessel.

Khi cung điện sụp đổ, và khi Xizor chết cao trên quỹ đạo dưới họng pháo của tàu khu trục siêu hạng Star Destroyer của Vader, Guri đã trốn thoát bằng dù lượn và chiếm lại tàu của mình.

Mrs. Saddletree saw the house freed of her importunate visitors, and the little boy reclaimed from the pastimes of the wind to the exercise of the awl .

Bà Saddletree thấy ngôi nhà được giải phóng khỏi những vị khách bận rộn của bà, và đứa trẻ nhỏ được khôi phục từ những thú vui của gió đến sự rèn luyện của chiếc kim nhọn.

Ví dụ thực tế

In this event, plants would slowly reclaimed the land.

Trong sự kiện này, thực vật sẽ từ từ chiếm lại đất.

Nguồn: Encyclopedia of Nature

My car runs on reclaimed cooking oil.

Xe của tôi chạy bằng dầu ăn tái chế.

Nguồn: Modern Family - Season 05

For example, the floors are made of reclaimed wood.

Ví dụ, sàn nhà được làm từ gỗ tái chế.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 9

I have found or perhaps reclaimed my reason.

Tôi đã tìm thấy hoặc có lẽ đã lấy lại lý do của mình.

Nguồn: 2015 Natalie Harvard Graduation Speech

The champ had reclaimed his heavyweight title.

Nhà vô địch đã giành lại danh hiệu hạng nặng của mình.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

The Graf Bismarck land was expensively reclaimed for housing and business investment, but rents are forbiddingly high.

Đất đai Graf Bismarck đã được tái tạo một cách tốn kém để xây dựng nhà ở và đầu tư kinh doanh, nhưng giá thuê quá cao.

Nguồn: The Economist - International

" And she's a mix of new and reclaimed fabrics" .

". Và cô ấy là sự pha trộn giữa vải mới và vải tái chế."

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Ukrainian forces reclaimed a lot of territory in the country's northeast.

Các lực lượng Ukraine đã tái chiếm được nhiều lãnh thổ ở đông bắc đất nước.

Nguồn: NPR News September 2022 Compilation

Ooh, this one looks nice. No. Sheldon doesn't like reclaimed wood.

Ồ, cái này trông đẹp đấy. Không. Sheldon không thích gỗ tái chế.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 7

Here at Tanglewood Works, we focus on things that are handmade, reclaimed and recycled!

Tại Tanglewood Works, chúng tôi tập trung vào những sản phẩm được làm thủ công, tái chế và tái sử dụng!

Nguồn: VOA Let's Learn English (Level 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay