redecorate

[Mỹ]/ri:ˈdekəˌreɪt/
[Anh]/ˌri'dɛkəret/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Định nghĩa tiếng Anh: cải tạo nội thất của một tòa nhà.
Word Forms
hiện tại phân từredecorating
ngôi thứ ba số ítredecorates
thì quá khứredecorated
quá khứ phân từredecorated
số nhiềuredecorates

Câu ví dụ

She decided to go to town and redecorate all the rooms in the house.

Cô ấy quyết định đến thị trấn và trang trí lại tất cả các phòng trong nhà.

redecorated the room with an eye to its future use as a nursery.

Cô ấy đã trang trí lại căn phòng với mục đích sử dụng trong tương lai làm phòng trẻ em.

They painted the kitchen and then decided to go the whole hog and redecorate the other rooms as well.

Họ đã sơn nhà bếp và sau đó quyết định làm mọi thứ và trang trí lại các phòng khác.

We want to redecorate the living room, but I’m afraid it’s going to cost us an arm and a leg.

Chúng tôi muốn trang trí lại phòng khách, nhưng tôi sợ rằng nó sẽ tốn kém lắm.

They decided to redecorate their living room.

Họ quyết định tân trang lại phòng khách của họ.

She wants to redecorate her bedroom with a beach theme.

Cô ấy muốn trang trí lại phòng ngủ của mình theo phong cách biển.

The interior designer was hired to redecorate the office space.

Nhà thiết kế nội thất được thuê để trang trí lại không gian văn phòng.

He plans to redecorate the kitchen with new cabinets and countertops.

Anh ấy dự định trang trí lại bếp với tủ và mặt bàn mới.

They are looking for inspiration to redecorate their dining room.

Họ đang tìm kiếm cảm hứng để trang trí lại phòng ăn của mình.

The couple spent the weekend redecorating their bathroom.

Cặp đôi đã dành cả cuối tuần để trang trí lại phòng tắm của họ.

She hired a professional painter to redecorate the walls of her house.

Cô ấy thuê một họa sĩ chuyên nghiệp để trang trí lại các bức tường của ngôi nhà của mình.

They are considering hiring an interior decorator to help them redecorate.

Họ đang cân nhắc thuê một nhà trang trí nội thất để giúp họ trang trí lại.

He decided to redecorate the entire apartment after moving in.

Anh ấy quyết định trang trí lại toàn bộ căn hộ sau khi chuyển vào.

She wants to redecorate the office with a modern and minimalist style.

Cô ấy muốn trang trí lại văn phòng theo phong cách hiện đại và tối giản.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay