reformability potential
tiềm năng cải cách
assessing reformability
đánh giá khả năng cải cách
demonstrates reformability
thể hiện khả năng cải cách
lack of reformability
thiếu khả năng cải cách
improving reformability
nâng cao khả năng cải cách
reformability initiatives
chương trình cải cách
examining reformability
khảo sát khả năng cải cách
enhanced reformability
khả năng cải cách được nâng cao
supports reformability
hỗ trợ cải cách
hinders reformability
cản trở cải cách
the prisoner's reformability was a key factor in his parole decision.
Tính khả năng cải tạo của犯人 là yếu tố then chốt trong quyết định đặc xá của ông ấy.
we need to assess the reformability of the existing policies.
Chúng ta cần đánh giá tính khả năng cải tạo của các chính sách hiện tại.
early intervention programs often focus on fostering reformability in at-risk youth.
Các chương trình can thiệp sớm thường tập trung vào việc thúc đẩy tính khả năng cải tạo ở thanh thiếu niên có nguy cơ.
there's ongoing debate about the extent of a criminal's reformability.
Có tranh luận liên tục về mức độ khả năng cải tạo của một tội phạm.
the study investigated the factors influencing reformability in drug addicts.
Nghiên cứu này điều tra các yếu tố ảnh hưởng đến tính khả năng cải tạo ở những người nghiện ma túy.
demonstrating reformability is crucial for securing a second chance.
Chứng minh tính khả năng cải tạo là rất quan trọng để giành được một cơ hội thứ hai.
the organization champions the reformability of individuals facing societal challenges.
Tổ chức này ủng hộ tính khả năng cải tạo của những cá nhân đối mặt với các thách thức xã hội.
his past behavior cast doubt on his potential for reformability.
Hành vi quá khứ của ông ấy làm dấy lên nghi ngờ về tiềm năng cải tạo của ông ấy.
the program aims to maximize the reformability of offenders through education.
Chương trình này nhằm tối đa hóa tính khả năng cải tạo của tội phạm thông qua giáo dục.
understanding reformability is vital for creating effective rehabilitation programs.
Hiểu biết về tính khả năng cải tạo là rất quan trọng để xây dựng các chương trình phục hồi hiệu quả.
the judge considered the defendant's history and reformability during sentencing.
Tòa án đã xem xét lịch sử và tính khả năng cải tạo của bị cáo trong quá trình tuyên án.
reformability potential
tiềm năng cải cách
assessing reformability
đánh giá khả năng cải cách
demonstrates reformability
thể hiện khả năng cải cách
lack of reformability
thiếu khả năng cải cách
improving reformability
nâng cao khả năng cải cách
reformability initiatives
chương trình cải cách
examining reformability
khảo sát khả năng cải cách
enhanced reformability
khả năng cải cách được nâng cao
supports reformability
hỗ trợ cải cách
hinders reformability
cản trở cải cách
the prisoner's reformability was a key factor in his parole decision.
Tính khả năng cải tạo của犯人 là yếu tố then chốt trong quyết định đặc xá của ông ấy.
we need to assess the reformability of the existing policies.
Chúng ta cần đánh giá tính khả năng cải tạo của các chính sách hiện tại.
early intervention programs often focus on fostering reformability in at-risk youth.
Các chương trình can thiệp sớm thường tập trung vào việc thúc đẩy tính khả năng cải tạo ở thanh thiếu niên có nguy cơ.
there's ongoing debate about the extent of a criminal's reformability.
Có tranh luận liên tục về mức độ khả năng cải tạo của một tội phạm.
the study investigated the factors influencing reformability in drug addicts.
Nghiên cứu này điều tra các yếu tố ảnh hưởng đến tính khả năng cải tạo ở những người nghiện ma túy.
demonstrating reformability is crucial for securing a second chance.
Chứng minh tính khả năng cải tạo là rất quan trọng để giành được một cơ hội thứ hai.
the organization champions the reformability of individuals facing societal challenges.
Tổ chức này ủng hộ tính khả năng cải tạo của những cá nhân đối mặt với các thách thức xã hội.
his past behavior cast doubt on his potential for reformability.
Hành vi quá khứ của ông ấy làm dấy lên nghi ngờ về tiềm năng cải tạo của ông ấy.
the program aims to maximize the reformability of offenders through education.
Chương trình này nhằm tối đa hóa tính khả năng cải tạo của tội phạm thông qua giáo dục.
understanding reformability is vital for creating effective rehabilitation programs.
Hiểu biết về tính khả năng cải tạo là rất quan trọng để xây dựng các chương trình phục hồi hiệu quả.
the judge considered the defendant's history and reformability during sentencing.
Tòa án đã xem xét lịch sử và tính khả năng cải tạo của bị cáo trong quá trình tuyên án.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay