refurbisher

[Mỹ]/[rɪˈfɜːbɪʃə(r)]/
[Anh]/[rɪˈfɜːrˌbɪʃər]/

Dịch

n. Một người hoặc công ty làm mới lại hàng hóa đã sử dụng để đạt đến tình trạng tốt; người sửa chữa hoặc làm mới lại một thứ gì đó.
v. Làm cho một thứ trở lại tình trạng tốt.
Word Forms
số nhiềurefurbishers

Cụm từ & Cách kết hợp

a refurbisher

người sửa chữa lại

refurbisher services

dịch vụ sửa chữa lại

experienced refurbisher

người sửa chữa lại có kinh nghiệm

skilled refurbisher

người sửa chữa lại có tay nghề

the refurbisher

người sửa chữa lại

refurbisher's work

công việc của người sửa chữa lại

finding a refurbisher

tìm người sửa chữa lại

reliable refurbisher

người sửa chữa lại đáng tin cậy

local refurbisher

người sửa chữa lại địa phương

Câu ví dụ

the electronics store hired a skilled refurbisher to repair returned devices.

Cửa hàng điện tử đã thuê một người sửa chữa chuyên nghiệp để sửa chữa các thiết bị được trả lại.

he worked as a refurbisher, specializing in vintage audio equipment.

Ông làm việc như một người sửa chữa, chuyên về thiết bị âm thanh cổ điển.

our company is looking for a detail-oriented refurbisher to join our team.

Công ty chúng tôi đang tìm kiếm một người sửa chữa tỉ mỉ để tham gia vào đội ngũ của chúng tôi.

a good refurbisher can significantly increase the value of used electronics.

Một người sửa chữa tốt có thể làm tăng đáng kể giá trị của các thiết bị điện tử đã qua sử dụng.

the refurbisher carefully tested each component before reassembling the laptop.

Người sửa chữa đã kiểm tra từng linh kiện cẩn thận trước khi lắp ráp lại laptop.

we offer a warranty on all products refurbished by our experienced refurbisher.

Chúng tôi cung cấp bảo hành cho tất cả các sản phẩm được sửa chữa bởi người sửa chữa có kinh nghiệm của chúng tôi.

the refurbisher replaced the cracked screen on the smartphone.

Người sửa chữa đã thay màn hình bị nứt trên điện thoại thông minh.

becoming a certified refurbisher requires training and passing an exam.

Để trở thành một người sửa chữa được chứng nhận, bạn cần đào tạo và vượt qua kỳ thi.

the refurbisher cleaned and polished the furniture to make it look new.

Người sửa chữa đã lau sạch và đánh bóng đồ nội thất để khiến nó trông mới.

the company's refurbisher program provides affordable, quality devices.

Chương trình sửa chữa của công ty cung cấp các thiết bị chất lượng với giá cả phải chăng.

the experienced refurbisher diagnosed the problem quickly and efficiently.

Người sửa chữa có kinh nghiệm đã chẩn đoán vấn đề một cách nhanh chóng và hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay