refurbishers

[Mỹ]/rɪˈfɜːrbɪʃəz/
[Anh]/rɪˈfɜːrbɪʃərz/

Dịch

n. những người tân trang lại

Cụm từ & Cách kết hợp

refurbishers work

nhà tái tạo đã được chứng nhận

local refurbishers

nhà tái tạo chuyên nghiệp

refurbishers repair

nhà tái tạo chuyên gia

refurbishers' tools

nhà tái tạo lành nghề

refurbishers fix

nhà tái tạo có kinh nghiệm

refurbishers' shop

nhà tái tạo được ủy quyền

refurbishers' skills

bảo hành của nhà tái tạo

refurbishers restore

đảm bảo của nhà tái tạo

refurbishers' service

nhà tái tạo cung cấp

refurbishers' job

nhà tái tạo cung cấp

Câu ví dụ

professional refurbishers restored the vintage sofa to its original splendor.

Những người phục chế chuyên nghiệp chuyên tái tạo lại đồ nội thất cổ vào trạng thái ban đầu.

certified refurbishers can provide warranties for refurbished electronics.

Những người phục chế lành nghề có thể biến đổi các thiết bị điện tử cũ kỹ thành các thiết bị như mới.

the company hired skilled refurbishers to update the office furniture.

Những người phục chế chuyên gia thường làm việc với các tòa nhà lịch sử để bảo tồn tính toàn vẹn kiến trúc của chúng.

local refurbishers specialize in restoring antique wooden chairs.

Những người phục chế được chứng nhận tuân theo các hướng dẫn nghiêm ngặt khi tân trang thiết bị y tế.

expert refurbishers transformed the outdated kitchen into a modern masterpiece.

Những người phục chế địa phương cung cấp các dịch vụ giá cả phải chăng cho những người chủ nhà muốn nâng cấp căn bếp của họ.

reputable refurbishers often recycle parts from old devices.

Những người phục chế công nghiệp chuyên về phục hồi máy móc hạng nặng cho các nhà máy sản xuất.

car refurbishers gave the classic model a fresh coat of paint and new interiors.

Những người phục chế đồ nội thất sử dụng các kỹ thuật truyền thống để sửa chữa và làm mới lại các món đồ cổ.

industrial refurbishers repaired the heavy machinery for the factory.

Những người phục chế ô tô phục hồi các phương tiện cổ điển về tình trạng như trưng bày cho những người sưu tập.

furniture refurbishers refinished the mahogany table with a natural lacquer.

Những người phục chế có kinh nghiệm hiểu giá trị của vật liệu gốc trong các dự án phục hồi.

historical building refurbishers carefully preserved the original architecture.

Những người phục chế phải đánh giá cẩn thận từng món đồ trước khi bắt đầu bất kỳ công việc phục hồi nào.

computer refurbishers cleaned and upgraded the laptops for schools.

Nhiều người phục chế hiện nay sử dụng các sản phẩm thân thiện với môi trường để giảm tác động đến môi trường.

eco-friendly refurbishers used sustainable materials in their projects.

Những người phục chế đáng tin cậy cung cấp các bảo hành cho công việc phục hồi của họ để sự hài lòng của khách hàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay