refurbishes

[Mỹ]/rɪˈfɜːbɪʃɪz/
[Anh]/rɪˈfɜrbɪʃɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. cải tạo hoặc làm mới một cái gì đó; dọn dẹp và làm cho một cái gì đó trông mới lại.

Cụm từ & Cách kết hợp

refurbishes homes

cải tạo nhà ở

refurbishes furniture

cải tạo đồ nội thất

refurbishes buildings

cải tạo các tòa nhà

refurbishes equipment

cải tạo thiết bị

refurbishes offices

cải tạo văn phòng

refurbishes spaces

cải tạo không gian

refurbishes interiors

cải tạo nội thất

refurbishes appliances

cải tạo thiết bị gia dụng

refurbishes properties

cải tạo bất động sản

refurbishes designs

cải tạo thiết kế

Câu ví dụ

the company refurbishes old electronics to reduce waste.

công ty tân trang lại các thiết bị điện tử cũ để giảm thiểu chất thải.

she refurbishes furniture to give it a new life.

cô ấy tân trang lại đồ nội thất để mang lại cho nó một cuộc sống mới.

the hotel refurbishes its rooms every few years.

khách sạn thường xuyên tân trang lại phòng của mình sau vài năm.

they refurbish playgrounds to ensure children's safety.

họ tân trang sân chơi để đảm bảo an toàn cho trẻ em.

he refurbishes vintage cars as a hobby.

anh ấy tân trang xe hơi cổ điển như một sở thích.

the nonprofit organization refurbishes computers for schools.

tổ chức phi lợi nhuận tân trang máy tính cho các trường học.

she refurbishes old bikes and donates them to charity.

cô ấy tân trang lại những chiếc xe đạp cũ và quyên góp chúng cho từ thiện.

the city refurbishes public parks to enhance community spaces.

thành phố tân trang các công viên công cộng để nâng cao các không gian cộng đồng.

they refurbish office spaces to accommodate new tenants.

họ tân trang không gian văn phòng để đáp ứng nhu cầu của những người thuê mới.

the artist refurbishes old canvases for new paintings.

nghệ sĩ tái sử dụng các bức tranh canvas cũ cho các bức tranh mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay