zones

[Mỹ]/[zəʊnz]/
[Anh]/[zoʊnz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khu vực có đặc điểm hoặc đặc trưng riêng; một khu vực chức năng của một thành phố hoặc thị trấn; một vùng được đánh dấu cho một mục đích cụ thể
v. để chia thành các khu vực; để chia thành các khu vực có các chức năng cụ thể

Cụm từ & Cách kết hợp

safe zones

khu vực an toàn

free zones

khu vực tự do

time zones

khu vực múi giờ

war zones

khu vực chiến sự

flood zones

khu vực ngập lụt

zoned areas

khu vực được phân vùng

zones out

tạm thời mất tập trung

design zones

khu vực thiết kế

industrial zones

khu công nghiệp

protected zones

khu vực được bảo vệ

Câu ví dụ

the city is divided into distinct zones for residential and commercial use.

Thành phố được chia thành các khu vực riêng biệt để sử dụng cho mục đích cư trú và thương mại.

we need to clearly define the exclusion zones around the construction site.

Chúng ta cần xác định rõ ràng các khu vực loại trừ xung quanh công trường xây dựng.

the airport has several secure zones for baggage handling and security checks.

Sân bay có một số khu vực an toàn để xử lý hành lý và kiểm tra an ninh.

the park includes quiet zones for relaxation and active zones for sports.

Công viên có các khu vực yên tĩnh để thư giãn và các khu vực năng động để chơi thể thao.

the museum features interactive zones to engage younger visitors.

Bảo tàng có các khu vực tương tác để thu hút du khách trẻ tuổi.

shipping zones determine the cost of delivering goods to different locations.

Các khu vực vận chuyển xác định chi phí giao hàng đến các địa điểm khác nhau.

the event took place in a designated zone with restricted access.

Sự kiện diễn ra tại một khu vực được chỉ định với quyền truy cập hạn chế.

the school has a no-phone zone in the library to promote quiet study.

Trường học có một khu vực không sử dụng điện thoại trong thư viện để thúc đẩy học tập yên tĩnh.

the company expanded into new sales zones to increase market share.

Công ty đã mở rộng sang các khu vực bán hàng mới để tăng thị phần.

the emergency response team secured the affected zones after the earthquake.

Đội ngũ ứng phó khẩn cấp đã bảo vệ các khu vực bị ảnh hưởng sau trận động đất.

the theme park has themed zones based on different movie franchises.

Công viên chủ đề có các khu vực theo chủ đề dựa trên các thương hiệu phim khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay