retrogression

[Mỹ]/ˌrɛtrəˈɡrɛʃən/
[Anh]/ˌrɛtrəˈɡrɛʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.quá trình trở về trạng thái trước; hành động di chuyển lùi lại hoặc suy giảm; trong y học, thoái hóa hoặc phân hủy
Word Forms
số nhiềuretrogressions

Cụm từ & Cách kết hợp

social retrogression

thoái bộ xã hội

economic retrogression

thoái bộ kinh tế

cultural retrogression

thoái bộ văn hóa

political retrogression

thoái bộ chính trị

technological retrogression

thoái bộ công nghệ

moral retrogression

thoái bộ đạo đức

intellectual retrogression

thoái bộ trí tuệ

environmental retrogression

thoái bộ môi trường

educational retrogression

thoái bộ giáo dục

global retrogression

thoái bộ toàn cầu

Câu ví dụ

the retrogression of social values is concerning.

sự suy giảm các giá trị xã hội là đáng lo ngại.

many fear that political retrogression could lead to instability.

nhiều người lo sợ rằng sự suy giảm chính trị có thể dẫn đến bất ổn.

economic retrogression can affect job opportunities.

sự suy giảm kinh tế có thể ảnh hưởng đến cơ hội việc làm.

we must prevent the retrogression of educational standards.

chúng ta phải ngăn chặn sự suy giảm các tiêu chuẩn giáo dục.

retrogression in technology can hinder progress.

sự suy giảm trong công nghệ có thể cản trở sự tiến bộ.

some argue that retrogression in human rights is unacceptable.

một số người cho rằng sự suy giảm về quyền con người là không thể chấp nhận được.

the retrogression of environmental policies is alarming.

sự suy giảm các chính sách môi trường là đáng báo động.

retrogression in cultural development can lead to loss of identity.

sự suy giảm trong sự phát triển văn hóa có thể dẫn đến mất bản sắc.

we should be vigilant against any signs of retrogression.

chúng ta nên cảnh giác với bất kỳ dấu hiệu nào của sự suy giảm.

retrogression in public health can have dire consequences.

sự suy giảm về sức khỏe cộng đồng có thể có những hậu quả nghiêm trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay