regulatable

[Mỹ]/ˈreɡjʊleɪtəbl/
[Anh]/ˈreɡjəleɪtəbəl/

Dịch

adj. có thể được điều chỉnh, điều khiển hoặc kiểm soát

Cụm từ & Cách kết hợp

regulatable system

Hệ thống điều chỉnh được

regulatable device

Thiết bị điều chỉnh được

regulatable process

Quy trình điều chỉnh được

regulatable settings

Cài đặt điều chỉnh được

regulatable rate

Tỷ lệ điều chỉnh được

regulatable output

Đầu ra điều chỉnh được

regulatable mechanism

Cơ chế điều chỉnh được

regulatable parameter

Tham số điều chỉnh được

regulatable controls

Chế độ điều chỉnh được

regulatable level

Mức điều chỉnh được

Câu ví dụ

the new device includes a regulatable thermostat for better comfort.

Thiết bị mới này bao gồm một bộ điều nhiệt có thể điều chỉnh để tăng sự thoải mái.

she installed a regulatable dimmer switch in the living room.

Cô ấy đã lắp đặt một công tắc điều chỉnh độ sáng trong phòng khách.

this model has a regulatable valve to control water pressure.

Mẫu này có van điều chỉnh để kiểm soát áp suất nước.

we need a regulatable power supply for the lab equipment.

Chúng ta cần một nguồn điện có thể điều chỉnh cho thiết bị phòng thí nghiệm.

the engineer recommended a regulatable fan speed controller.

Kỹ sư đã đề xuất một bộ điều khiển tốc độ quạt có thể điều chỉnh.

choose a regulatable nozzle to fine tune the spray pattern.

Hãy chọn một vòi phun có thể điều chỉnh để tinh chỉnh mẫu phun.

the clinic uses a regulatable chair height for each patient.

Clinic sử dụng ghế có thể điều chỉnh chiều cao cho từng bệnh nhân.

our prototype features a regulatable heating element for safety testing.

Phiên bản thử nghiệm của chúng tôi có bộ phận làm nóng có thể điều chỉnh để kiểm tra an toàn.

the camera offers regulatable exposure settings in manual mode.

Máy ảnh cung cấp các cài đặt phơi sáng có thể điều chỉnh trong chế độ thủ công.

they designed a regulatable workflow to handle sudden demand spikes.

Họ đã thiết kế quy trình làm việc có thể điều chỉnh để xử lý các đợt tăng nhu cầu đột ngột.

a regulatable schedule helps the team balance meetings and deep work.

Một lịch trình có thể điều chỉnh giúp nhóm cân bằng giữa các cuộc họp và làm việc chuyên sâu.

the policy includes regulatable thresholds for automated alerts.

Chính sách bao gồm các ngưỡng có thể điều chỉnh cho các cảnh báo tự động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay