regulatable system
Hệ thống điều chỉnh được
regulatable device
Thiết bị điều chỉnh được
regulatable process
Quy trình điều chỉnh được
regulatable settings
Cài đặt điều chỉnh được
regulatable rate
Tỷ lệ điều chỉnh được
regulatable output
Đầu ra điều chỉnh được
regulatable mechanism
Cơ chế điều chỉnh được
regulatable parameter
Tham số điều chỉnh được
regulatable controls
Chế độ điều chỉnh được
regulatable level
Mức điều chỉnh được
the new device includes a regulatable thermostat for better comfort.
Thiết bị mới này bao gồm một bộ điều nhiệt có thể điều chỉnh để tăng sự thoải mái.
she installed a regulatable dimmer switch in the living room.
Cô ấy đã lắp đặt một công tắc điều chỉnh độ sáng trong phòng khách.
this model has a regulatable valve to control water pressure.
Mẫu này có van điều chỉnh để kiểm soát áp suất nước.
we need a regulatable power supply for the lab equipment.
Chúng ta cần một nguồn điện có thể điều chỉnh cho thiết bị phòng thí nghiệm.
the engineer recommended a regulatable fan speed controller.
Kỹ sư đã đề xuất một bộ điều khiển tốc độ quạt có thể điều chỉnh.
choose a regulatable nozzle to fine tune the spray pattern.
Hãy chọn một vòi phun có thể điều chỉnh để tinh chỉnh mẫu phun.
the clinic uses a regulatable chair height for each patient.
Clinic sử dụng ghế có thể điều chỉnh chiều cao cho từng bệnh nhân.
our prototype features a regulatable heating element for safety testing.
Phiên bản thử nghiệm của chúng tôi có bộ phận làm nóng có thể điều chỉnh để kiểm tra an toàn.
the camera offers regulatable exposure settings in manual mode.
Máy ảnh cung cấp các cài đặt phơi sáng có thể điều chỉnh trong chế độ thủ công.
they designed a regulatable workflow to handle sudden demand spikes.
Họ đã thiết kế quy trình làm việc có thể điều chỉnh để xử lý các đợt tăng nhu cầu đột ngột.
a regulatable schedule helps the team balance meetings and deep work.
Một lịch trình có thể điều chỉnh giúp nhóm cân bằng giữa các cuộc họp và làm việc chuyên sâu.
the policy includes regulatable thresholds for automated alerts.
Chính sách bao gồm các ngưỡng có thể điều chỉnh cho các cảnh báo tự động.
regulatable system
Hệ thống điều chỉnh được
regulatable device
Thiết bị điều chỉnh được
regulatable process
Quy trình điều chỉnh được
regulatable settings
Cài đặt điều chỉnh được
regulatable rate
Tỷ lệ điều chỉnh được
regulatable output
Đầu ra điều chỉnh được
regulatable mechanism
Cơ chế điều chỉnh được
regulatable parameter
Tham số điều chỉnh được
regulatable controls
Chế độ điều chỉnh được
regulatable level
Mức điều chỉnh được
the new device includes a regulatable thermostat for better comfort.
Thiết bị mới này bao gồm một bộ điều nhiệt có thể điều chỉnh để tăng sự thoải mái.
she installed a regulatable dimmer switch in the living room.
Cô ấy đã lắp đặt một công tắc điều chỉnh độ sáng trong phòng khách.
this model has a regulatable valve to control water pressure.
Mẫu này có van điều chỉnh để kiểm soát áp suất nước.
we need a regulatable power supply for the lab equipment.
Chúng ta cần một nguồn điện có thể điều chỉnh cho thiết bị phòng thí nghiệm.
the engineer recommended a regulatable fan speed controller.
Kỹ sư đã đề xuất một bộ điều khiển tốc độ quạt có thể điều chỉnh.
choose a regulatable nozzle to fine tune the spray pattern.
Hãy chọn một vòi phun có thể điều chỉnh để tinh chỉnh mẫu phun.
the clinic uses a regulatable chair height for each patient.
Clinic sử dụng ghế có thể điều chỉnh chiều cao cho từng bệnh nhân.
our prototype features a regulatable heating element for safety testing.
Phiên bản thử nghiệm của chúng tôi có bộ phận làm nóng có thể điều chỉnh để kiểm tra an toàn.
the camera offers regulatable exposure settings in manual mode.
Máy ảnh cung cấp các cài đặt phơi sáng có thể điều chỉnh trong chế độ thủ công.
they designed a regulatable workflow to handle sudden demand spikes.
Họ đã thiết kế quy trình làm việc có thể điều chỉnh để xử lý các đợt tăng nhu cầu đột ngột.
a regulatable schedule helps the team balance meetings and deep work.
Một lịch trình có thể điều chỉnh giúp nhóm cân bằng giữa các cuộc họp và làm việc chuyên sâu.
the policy includes regulatable thresholds for automated alerts.
Chính sách bao gồm các ngưỡng có thể điều chỉnh cho các cảnh báo tự động.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay