reintegrate

[Mỹ]/riː'ɪntɪgreɪt/
[Anh]/riˈɪntɪˌɡret/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. đưa trở lại với nhau thành một tổng thể hoàn chỉnh hoặc thống nhất; để phục hồi.
Word Forms
ngôi thứ ba số ítreintegrates
hiện tại phân từreintegrating
thì quá khứreintegrated
quá khứ phân từreintegrated
số nhiềureintegrates

Câu ví dụ

it can be difficult for an offender to be reintegrated into the community.

Có thể khó khăn cho một người phạm tội để được tái hòa nhập vào cộng đồng.

It is important to reintegrate veterans into society after they return from deployment.

Việc tái hòa nhập những người cựu chiến binh vào xã hội sau khi họ trở về từ nhiệm vụ là rất quan trọng.

The goal is to reintegrate the isolated individuals back into the community.

Mục tiêu là tái hòa nhập những người bị cô lập trở lại với cộng đồng.

The program aims to reintegrate ex-convicts into the workforce.

Chương trình nhằm mục đích tái hòa nhập những người vừa ra tù vào lực lượng lao động.

The company is working to reintegrate sustainable practices into its operations.

Công ty đang nỗ lực tái hòa nhập các phương pháp bền vững vào hoạt động của mình.

The school is focusing on ways to reintegrate students who have been absent for a long time.

Nhà trường đang tập trung vào các phương pháp để tái hòa nhập những học sinh đã vắng học trong một thời gian dài.

The government is implementing policies to reintegrate refugees into society.

Chính phủ đang thực hiện các chính sách để tái hòa nhập người tị nạn vào xã hội.

The organization's mission is to reintegrate homeless individuals into stable housing.

Nhiệm vụ của tổ chức là tái hòa nhập những người vô gia cư vào nơi ở ổn định.

The therapist helps patients reintegrate suppressed memories into their consciousness.

Nhà trị liệu giúp bệnh nhân tái hòa nhập những ký ức bị kìm nén vào ý thức của họ.

The community is working together to reintegrate marginalized groups into the mainstream.

Cộng đồng đang hợp tác để tái hòa nhập các nhóm bị gạt ra ngoài vào dòng chính.

The project aims to reintegrate traditional practices into modern lifestyles.

Dự án nhằm mục đích tái hòa nhập các phương pháp truyền thống vào lối sống hiện đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay