remerge after
hồi phục sau
remerge again
hồi phục lại
remerge fully
hồi phục hoàn toàn
remerge together
hồi phục cùng nhau
remerge quickly
hồi phục nhanh chóng
remerge successfully
hồi phục thành công
remerge smoothly
hồi phục trơn tru
remerge later
hồi phục sau đó
remerge once
hồi phục một lần
remerge now
hồi phục ngay bây giờ
the two companies decided to remerge after years of competition.
Hai công ty đã quyết định tái hợp nhất sau nhiều năm cạnh tranh.
after the crisis, the team will remerge stronger than before.
Sau cuộc khủng hoảng, đội sẽ tái hợp mạnh mẽ hơn trước.
old friendships can often remerge in unexpected ways.
Những tình bạn lâu năm thường có thể tái hợp một cách bất ngờ.
as the project concluded, the ideas began to remerge.
Khi dự án kết thúc, những ý tưởng bắt đầu tái hợp.
they plan to remerge their efforts for a common goal.
Họ dự định tái hợp những nỗ lực của mình vì một mục tiêu chung.
after the split, it took time for them to remerge.
Sau khi chia tách, mất một thời gian để họ tái hợp.
new trends in fashion often remerge after a few decades.
Những xu hướng thời trang mới thường tái xuất hiện sau vài thập kỷ.
as the seasons change, old styles tend to remerge.
Khi các mùa thay đổi, những phong cách cũ có xu hướng tái xuất hiện.
after the merger, the two brands will remerge their identities.
Sau khi sáp nhập, hai thương hiệu sẽ tái hợp những bản sắc của họ.
when the community faced challenges, they chose to remerge their resources.
Khi cộng đồng đối mặt với những thách thức, họ đã chọn tái hợp những nguồn lực của mình.
remerge after
hồi phục sau
remerge again
hồi phục lại
remerge fully
hồi phục hoàn toàn
remerge together
hồi phục cùng nhau
remerge quickly
hồi phục nhanh chóng
remerge successfully
hồi phục thành công
remerge smoothly
hồi phục trơn tru
remerge later
hồi phục sau đó
remerge once
hồi phục một lần
remerge now
hồi phục ngay bây giờ
the two companies decided to remerge after years of competition.
Hai công ty đã quyết định tái hợp nhất sau nhiều năm cạnh tranh.
after the crisis, the team will remerge stronger than before.
Sau cuộc khủng hoảng, đội sẽ tái hợp mạnh mẽ hơn trước.
old friendships can often remerge in unexpected ways.
Những tình bạn lâu năm thường có thể tái hợp một cách bất ngờ.
as the project concluded, the ideas began to remerge.
Khi dự án kết thúc, những ý tưởng bắt đầu tái hợp.
they plan to remerge their efforts for a common goal.
Họ dự định tái hợp những nỗ lực của mình vì một mục tiêu chung.
after the split, it took time for them to remerge.
Sau khi chia tách, mất một thời gian để họ tái hợp.
new trends in fashion often remerge after a few decades.
Những xu hướng thời trang mới thường tái xuất hiện sau vài thập kỷ.
as the seasons change, old styles tend to remerge.
Khi các mùa thay đổi, những phong cách cũ có xu hướng tái xuất hiện.
after the merger, the two brands will remerge their identities.
Sau khi sáp nhập, hai thương hiệu sẽ tái hợp những bản sắc của họ.
when the community faced challenges, they chose to remerge their resources.
Khi cộng đồng đối mặt với những thách thức, họ đã chọn tái hợp những nguồn lực của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay