reinterpretations

[Mỹ]/[ˌriːɪnˈtɜːpɪteɪʃənz]/
[Anh]/[ˌriːɪnˈtɜːrprɪˈteɪʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một sự tái diễn giải; một diễn giải mới.; Hành động của việc tái diễn giải điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

new reinterpretations

các diễn giải lại

considering reinterpretations

cân nhắc các diễn giải lại

multiple reinterpretations

nhiều diễn giải lại

their reinterpretations

các diễn giải lại của họ

initial reinterpretations

các diễn giải lại ban đầu

further reinterpretations

các diễn giải lại thêm nữa

recent reinterpretations

các diễn giải lại gần đây

alternative reinterpretations

các diễn giải lại khác

rejecting reinterpretations

từ chối các diễn giải lại

complex reinterpretations

các diễn giải lại phức tạp

Câu ví dụ

the museum offered reinterpretations of historical events to challenge existing narratives.

Bảo tàng cung cấp những cách diễn giải lại các sự kiện lịch sử để thách thức các quan điểm hiện có.

new archaeological findings often lead to reinterpretations of ancient civilizations.

Những phát hiện khảo cổ học mới thường dẫn đến những cách diễn giải lại các nền văn minh cổ đại.

the artist's reinterpretations of classic myths were both innovative and thought-provoking.

Những cách diễn giải lại các huyền thoại cổ điển của họa sĩ vừa sáng tạo vừa kích thích tư duy.

legal scholars are constantly engaged in reinterpretations of existing laws and precedents.

Các học giả luật học liên tục tham gia vào việc diễn giải lại các luật và tiền lệ hiện có.

the film presented reinterpretations of the original novel, sparking debate among fans.

Bộ phim trình bày những cách diễn giải lại tiểu thuyết gốc, gây ra tranh luận giữa người hâm mộ.

careful reinterpretations of data can reveal previously unseen trends and patterns.

Việc diễn giải lại dữ liệu một cách cẩn thận có thể tiết lộ những xu hướng và mô hình chưa từng thấy trước đây.

the company's success was due in part to reinterpretations of market trends.

Sự thành công của công ty một phần là do diễn giải lại các xu hướng thị trường.

academic debates often revolve around reinterpretations of philosophical concepts.

Các cuộc tranh luận học thuật thường xoay quanh việc diễn giải lại các khái niệm triết học.

the play offered fresh reinterpretations of shakespeare's characters and their motivations.

Vở kịch mang đến những cách diễn giải lại tươi mới về các nhân vật và động cơ của Shakespeare.

the report included reinterpretations of the economic forecast based on new information.

Báo cáo bao gồm những cách diễn giải lại dự báo kinh tế dựa trên thông tin mới.

his reinterpretations of the company's mission statement were met with mixed reactions.

Những cách diễn giải lại tuyên bố sứ mệnh của công ty của anh ấy đã nhận được những phản ứng trái chiều.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay