reformulations

[Mỹ]/[ˌriːfɔːˈmuːləʃənz]/
[Anh]/[ˌriːfɔːrˈmuːləʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động tái cấu trúc; một cách cấu trúc mới; Một phiên bản sửa đổi hoặc mới của một tuyên bố, lý thuyết hoặc chính sách; Trong hóa học, quá trình thay đổi một hợp chất hóa học thành một hợp chất khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

reformulations needed

Cần có các phiên bản cải tổ

present reformulations

Các phiên bản cải tổ hiện tại

further reformulations

Các phiên bản cải tổ thêm

initial reformulations

Các phiên bản cải tổ ban đầu

seeking reformulations

Đang tìm kiếm các phiên bản cải tổ

consider reformulations

Xem xét các phiên bản cải tổ

new reformulations

Các phiên bản cải tổ mới

alternative reformulations

Các phiên bản cải tổ thay thế

proposed reformulations

Các phiên bản cải tổ được đề xuất

review reformulations

Xem xét lại các phiên bản cải tổ

Câu ví dụ

the company underwent significant reformulations of its marketing strategy.

Doanh nghiệp đã trải qua những cải cách lớn trong chiến lược tiếp thị của mình.

we need reformulations of the proposal to secure funding.

Chúng ta cần cải cách đề xuất để đảm bảo được tài trợ.

the scientist proposed several reformulations of the existing theory.

Nhà khoa học đã đề xuất nhiều cải cách cho lý thuyết hiện tại.

the product's formula required reformulations due to new regulations.

Công thức sản phẩm cần cải cách do các quy định mới.

the team suggested reformulations to improve the project's efficiency.

Đội ngũ đã đề xuất cải cách nhằm nâng cao hiệu quả của dự án.

the contract included provisions for potential reformulations of the agreement.

Hợp đồng bao gồm các điều khoản cho phép cải cách tiềm năng của thỏa thuận.

the essay benefited from careful reformulations of its central argument.

Bài viết đã được cải thiện nhờ những sửa đổi cẩn thận đối với luận điểm trung tâm.

the chef experimented with reformulations of the classic recipe.

Người đầu bếp đã thử nghiệm với các cải tiến cho công thức kinh điển.

the legal team considered various reformulations of the case.

Đội ngũ pháp lý đã xem xét nhiều phương án cải cách cho vụ việc.

the software required reformulations to ensure compatibility with new systems.

Phần mềm cần cải cách để đảm bảo tính tương thích với các hệ thống mới.

the politician announced reformulations of his economic policy.

Chính trị gia đã công bố các cải cách trong chính sách kinh tế của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay