reinterpreters

[Mỹ]/[ˌriːɪnˈtɜːpɪtəz]/
[Anh]/[ˌriːɪnˈtɜːrpɪtərz]/

Dịch

n. Những người giải thích lại điều gì đó; Những người đưa ra cách giải thích mới.
v. Giải thích lại điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

reinterpreters' notes

Ghi chú của những người diễn giải lại

be reinterpreters

trở thành những người diễn giải lại

reinterpreters work

công việc của những người diễn giải lại

reinterpreters gather

các nhà diễn giải lại tập hợp

reinterpreters suggest

các nhà diễn giải lại gợi ý

reinterpreters analyze

các nhà diễn giải lại phân tích

reinterpreters consider

các nhà diễn giải lại xem xét

reinterpreters provide

các nhà diễn giải lại cung cấp

Câu ví dụ

the museum hired reinterpreters to guide visitors through the ancient artifacts.

Bảo tàng đã thuê các nhà diễn giải lại để hướng dẫn du khách tham quan các hiện vật cổ đại.

we need skilled reinterpreters to translate complex legal documents accurately.

Chúng tôi cần những nhà diễn giải lại có kỹ năng để dịch chính xác các tài liệu pháp lý phức tạp.

the project required reinterpreters with a strong background in linguistics.

Dự án yêu cầu các nhà diễn giải lại có nền tảng vững chắc về ngôn ngữ học.

the company sought reinterpreters specializing in financial terminology.

Công ty đã tìm kiếm các nhà diễn giải lại chuyên về thuật ngữ tài chính.

experienced reinterpreters are crucial for successful international negotiations.

Các nhà diễn giải lại có kinh nghiệm là yếu tố then chốt cho các cuộc đàm phán quốc tế thành công.

the court appointed reinterpreters to ensure fair communication during the trial.

Tòa án đã bổ nhiệm các nhà diễn giải lại để đảm bảo giao dịch công bằng trong suốt phiên tòa.

the research study utilized reinterpreters to analyze qualitative data from interviews.

Nghiên cứu đã sử dụng các nhà diễn giải lại để phân tích dữ liệu định tính từ các cuộc phỏng vấn.

the organization trained reinterpreters to provide culturally sensitive interpretations.

Tổ chức đã đào tạo các nhà diễn giải lại để cung cấp các bản diễn giải nhạy cảm về văn hóa.

the conference relied on reinterpreters to facilitate cross-cultural understanding.

Hội nghị đã dựa vào các nhà diễn giải lại để thúc đẩy sự hiểu biết xuyên văn hóa.

the team valued the insights of experienced reinterpreters in the field.

Đội ngũ đánh giá cao những hiểu biết của các nhà diễn giải lại có kinh nghiệm trong lĩnh vực này.

the software program included features for reinterpreters to improve accuracy.

Chương trình phần mềm bao gồm các tính năng dành cho các nhà diễn giải lại để cải thiện độ chính xác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay