reissuing documents
xem xét lại việc cấp giấy tờ
reissuing tickets
xem xét lại việc cấp vé
reissuing licenses
xem xét lại việc cấp giấy phép
reissuing statements
xem xét lại việc cấp bản sao kê
reissuing orders
xem xét lại việc đặt hàng
reissuing cards
xem xét lại việc cấp thẻ
reissuing reports
xem xét lại việc cấp báo cáo
reissuing policies
xem xét lại việc cấp chính sách
reissuing checks
xem xét lại việc cấp séc
reissuing claims
xem xét lại việc khiếu nại
reissuing certificates
xem xét lại việc cấp chứng chỉ
reissuing funds
xem xét lại việc cấp quỹ
reissuing permits
xem xét lại việc cấp giấy phép
the bank is reissuing new credit cards to enhance security.
ngân hàng đang tái phát hành thẻ tín dụng mới để tăng cường bảo mật.
the government is reissuing the guidelines for public health.
chính phủ đang tái phát hành các hướng dẫn về sức khỏe cộng đồng.
they are reissuing the popular book in a special edition.
họ đang tái phát hành cuốn sách nổi tiếng ở phiên bản đặc biệt.
the company is reissuing its product line with new features.
công ty đang tái phát hành dòng sản phẩm của mình với các tính năng mới.
the university is reissuing diplomas for students who lost theirs.
trường đại học đang tái phát hành bằng tốt nghiệp cho những sinh viên đã làm mất chúng.
we are reissuing the policy to reflect the latest changes.
chúng tôi đang tái phát hành chính sách để phản ánh những thay đổi mới nhất.
the publisher is reissuing classic novels in digital format.
nhà xuất bản đang tái phát hành các tiểu thuyết cổ điển ở định dạng kỹ thuật số.
after the error was found, they are reissuing the report.
sau khi phát hiện ra lỗi, họ đang tái phát hành báo cáo.
they are reissuing tickets for the concert due to high demand.
họ đang tái phát hành vé cho buổi hòa nhạc do nhu cầu cao.
the airline is reissuing boarding passes for the canceled flight.
hãng hàng không đang tái phát hành thẻ lên máy bay cho chuyến bay bị hủy bỏ.
reissuing documents
xem xét lại việc cấp giấy tờ
reissuing tickets
xem xét lại việc cấp vé
reissuing licenses
xem xét lại việc cấp giấy phép
reissuing statements
xem xét lại việc cấp bản sao kê
reissuing orders
xem xét lại việc đặt hàng
reissuing cards
xem xét lại việc cấp thẻ
reissuing reports
xem xét lại việc cấp báo cáo
reissuing policies
xem xét lại việc cấp chính sách
reissuing checks
xem xét lại việc cấp séc
reissuing claims
xem xét lại việc khiếu nại
reissuing certificates
xem xét lại việc cấp chứng chỉ
reissuing funds
xem xét lại việc cấp quỹ
reissuing permits
xem xét lại việc cấp giấy phép
the bank is reissuing new credit cards to enhance security.
ngân hàng đang tái phát hành thẻ tín dụng mới để tăng cường bảo mật.
the government is reissuing the guidelines for public health.
chính phủ đang tái phát hành các hướng dẫn về sức khỏe cộng đồng.
they are reissuing the popular book in a special edition.
họ đang tái phát hành cuốn sách nổi tiếng ở phiên bản đặc biệt.
the company is reissuing its product line with new features.
công ty đang tái phát hành dòng sản phẩm của mình với các tính năng mới.
the university is reissuing diplomas for students who lost theirs.
trường đại học đang tái phát hành bằng tốt nghiệp cho những sinh viên đã làm mất chúng.
we are reissuing the policy to reflect the latest changes.
chúng tôi đang tái phát hành chính sách để phản ánh những thay đổi mới nhất.
the publisher is reissuing classic novels in digital format.
nhà xuất bản đang tái phát hành các tiểu thuyết cổ điển ở định dạng kỹ thuật số.
after the error was found, they are reissuing the report.
sau khi phát hiện ra lỗi, họ đang tái phát hành báo cáo.
they are reissuing tickets for the concert due to high demand.
họ đang tái phát hành vé cho buổi hòa nhạc do nhu cầu cao.
the airline is reissuing boarding passes for the canceled flight.
hãng hàng không đang tái phát hành thẻ lên máy bay cho chuyến bay bị hủy bỏ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay