reissuing

[Mỹ]/riːˈɪʃuːɪŋ/
[Anh]/riːˈɪʃuːɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.hành động phát hành một cái gì đó lần nữa

Cụm từ & Cách kết hợp

reissuing documents

xem xét lại việc cấp giấy tờ

reissuing tickets

xem xét lại việc cấp vé

reissuing licenses

xem xét lại việc cấp giấy phép

reissuing statements

xem xét lại việc cấp bản sao kê

reissuing orders

xem xét lại việc đặt hàng

reissuing cards

xem xét lại việc cấp thẻ

reissuing reports

xem xét lại việc cấp báo cáo

reissuing policies

xem xét lại việc cấp chính sách

reissuing checks

xem xét lại việc cấp séc

reissuing claims

xem xét lại việc khiếu nại

reissuing certificates

xem xét lại việc cấp chứng chỉ

reissuing funds

xem xét lại việc cấp quỹ

reissuing permits

xem xét lại việc cấp giấy phép

Câu ví dụ

the bank is reissuing new credit cards to enhance security.

ngân hàng đang tái phát hành thẻ tín dụng mới để tăng cường bảo mật.

the government is reissuing the guidelines for public health.

chính phủ đang tái phát hành các hướng dẫn về sức khỏe cộng đồng.

they are reissuing the popular book in a special edition.

họ đang tái phát hành cuốn sách nổi tiếng ở phiên bản đặc biệt.

the company is reissuing its product line with new features.

công ty đang tái phát hành dòng sản phẩm của mình với các tính năng mới.

the university is reissuing diplomas for students who lost theirs.

trường đại học đang tái phát hành bằng tốt nghiệp cho những sinh viên đã làm mất chúng.

we are reissuing the policy to reflect the latest changes.

chúng tôi đang tái phát hành chính sách để phản ánh những thay đổi mới nhất.

the publisher is reissuing classic novels in digital format.

nhà xuất bản đang tái phát hành các tiểu thuyết cổ điển ở định dạng kỹ thuật số.

after the error was found, they are reissuing the report.

sau khi phát hiện ra lỗi, họ đang tái phát hành báo cáo.

they are reissuing tickets for the concert due to high demand.

họ đang tái phát hành vé cho buổi hòa nhạc do nhu cầu cao.

the airline is reissuing boarding passes for the canceled flight.

hãng hàng không đang tái phát hành thẻ lên máy bay cho chuyến bay bị hủy bỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay