excluders

[Mỹ]/[ɪksˈkluːdər]/
[Anh]/[ɪkˈsluːdər]/

Dịch

n. Những người hoặc đồ vật loại trừ ai đó hoặc thứ gì đó; Người loại trừ; Một thiết bị hoặc cơ chế được sử dụng để loại trừ thứ gì đó; Trong thống kê, một điểm dữ liệu bị loại khỏi một tập dữ liệu.

Cụm từ & Cách kết hợp

excluders only

chỉ các excluders

excluders list

danh sách excluders

excluding excluders

loại trừ các excluders

excluder group

nhóm excluders

excluder role

vai trò excluders

excluder policy

chính sách excluders

excluders' rights

quyền của excluders

excluder behavior

hành vi excluders

excluder status

trạng thái excluders

excluders' actions

hành động của excluders

Câu ví dụ

the price includes shipping, but excludes taxes.

Giá bao gồm vận chuyển, nhưng không bao gồm thuế.

this membership excludes access to the vip lounge.

Thẻ thành viên này không bao gồm quyền truy cập vào khu lounge VIP.

the survey excludes participants under the age of 18.

Bản khảo sát này không bao gồm các người tham gia dưới 18 tuổi.

the contract excludes liability for consequential damages.

Hợp đồng này loại trừ trách nhiệm đối với thiệt hại phát sinh.

the offer excludes certain products and brands.

Ưu đãi này không áp dụng cho một số sản phẩm và thương hiệu nhất định.

the study excludes individuals with pre-existing conditions.

Nghiên cứu này không bao gồm những cá nhân có tình trạng sức khỏe trước đó.

the warranty excludes damage caused by misuse.

Bảo hành loại trừ thiệt hại do sử dụng sai cách gây ra.

the application excludes candidates without a degree.

Ứng tuyển loại trừ các ứng viên không có bằng cấp.

the policy excludes coverage for flood damage.

Chính sách này không bao gồm bảo hiểm cho thiệt hại do lũ lụt.

the competition excludes entries submitted after the deadline.

Giải đấu loại trừ các bài nộp sau thời hạn.

the software excludes viruses and malware.

Phần mềm này loại trừ virus và phần mềm độc hại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay