relaxant

[Mỹ]/rɪ'læks(ə)nt/
[Anh]/rɪ'læksənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. gây thư giãn
n. một chất gây thư giãn
Word Forms
số nhiềurelaxants

Cụm từ & Cách kết hợp

muscle relaxant

thuốc giãn cơ

Câu ví dụ

Diaphoretic (producing or increasing perspiration), antispasmodic, muscle relaxant, antipyretic, help to ripen measles, stopping diarrhea.

Ra mồ hôi (tạo ra hoặc làm tăng tiết mồ hôi), chống co thắt, thư giãn cơ bắp, hạ sốt, giúp làm chín sởi, ngừng tiêu chảy.

She took a relaxant to help her sleep.

Cô ấy đã dùng một chất giãn cơ để giúp cô ấy ngủ.

The doctor prescribed a relaxant for his muscle spasms.

Bác sĩ đã kê đơn một chất giãn cơ cho chứng co thắt cơ của anh ấy.

Yoga is known for its relaxant effects on the body and mind.

Yoga nổi tiếng với tác dụng giãn cơ trên cơ thể và tinh thần.

The spa offers various relaxant treatments to help guests unwind.

Spa cung cấp nhiều liệu pháp giãn cơ để giúp khách thư giãn.

Some people use herbal relaxants to reduce anxiety.

Một số người sử dụng các chất giãn cơ thảo dược để giảm lo lắng.

The relaxant music in the background helped create a calming atmosphere.

Nhạc giãn cơ nhẹ nhàng trong nền đã giúp tạo ra một không khí thư giãn.

Deep breathing exercises can act as natural relaxants for stress relief.

Các bài tập thở sâu có thể hoạt động như các chất giãn cơ tự nhiên để giảm căng thẳng.

The relaxant properties of chamomile tea are well-known for promoting relaxation.

Các đặc tính giãn cơ của trà hoa cúc rất nổi tiếng vì khả năng thúc đẩy sự thư giãn.

Massage therapy is often used as a relaxant for muscle tension.

Liệu pháp massage thường được sử dụng như một chất giãn cơ cho sự căng cơ.

Taking a warm bath before bed can be a natural relaxant to improve sleep quality.

Ngâm mình trong bồn nước ấm trước khi đi ngủ có thể là một chất giãn cơ tự nhiên để cải thiện chất lượng giấc ngủ.

Ví dụ thực tế

Well, why don't you take a muscle relaxant?

Vậy tại sao bạn không dùng thuốc giãn cơ?

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3

Some surgeries you need the patient to be very relaxed so you would use a muscle relaxant.

Một số cuộc phẫu thuật cần bệnh nhân rất thư giãn, vì vậy bạn sẽ sử dụng thuốc giãn cơ.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Technology

A muscle relaxant keeps spasms from spreading to the rest of his body.

Thuốc giãn cơ ngăn các cơn co thắt lan sang toàn bộ cơ thể.

Nguồn: TED-Ed (video version)

In addition, muscle relaxants, pain medication, and other supportive care measures are taken while the immune system clears the infection.

Ngoài ra, thuốc giãn cơ, thuốc giảm đau và các biện pháp chăm sóc hỗ trợ khác được thực hiện trong khi hệ thống miễn dịch loại bỏ nhiễm trùng.

Nguồn: Osmosis - Microorganisms

Are we gonna fight about that again? 'Cause if so, I'm gonna need those last four muscle relaxants.

Chúng ta sẽ tranh cãi về chuyện đó nữa à? Vì nếu có, tôi cần bốn lọ thuốc giãn cơ cuối cùng đó.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3

If you or a loved one experience acute pain, ask to explore alternatives to opioids like Tylenol, NSAIDs, muscle relaxants and physical therapy.

Nếu bạn hoặc người thân của bạn bị đau cấp tính, hãy hỏi về các lựa chọn thay thế cho opioid như Tylenol, NSAID, thuốc giãn cơ và vật lý trị liệu.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2022 Collection

If so, I need those last four muscle relaxants.

Nếu vậy, tôi cần bốn lọ thuốc giãn cơ cuối cùng đó.

Nguồn: Desperate Housewives Video Version Season 3

Atropine is a smooth muscle relaxant, and your irises are full of smooth muscles that expand and contract to let in different amounts of light.

Atropine là thuốc giãn cơ trơn, và mống mắt của bạn chứa đầy các cơ trơn nở và co để cho phép một lượng ánh sáng khác nhau đi vào.

Nguồn: SciShow - Chemistry

So an " intravenous muscle relaxant" is basically an injection – that is, something that is put into your body with something called a " needle" (needle).

Vì vậy, thuốc giãn cơ tĩnh mạch là về cơ bản là một mũi tiêm – tức là, một thứ gì đó được đưa vào cơ thể bạn bằng một thứ gọi là "kim" (kim).

Nguồn: 2016 ESLPod

Sometimes muscle relaxants are given or botulinum toxin is injected into certain muscles to reduce hypertonicity and relax the muscles, which can both help reduce pain associated with hypertonus and also help fit patients with specific orthotic braces.

Đôi khi, thuốc giãn cơ được dùng hoặc botulinum toxin được tiêm vào một số cơ để giảm tăng trương lực và thư giãn các cơ, điều này có thể giúp giảm đau liên quan đến tăng trương lực và giúp bệnh nhân phù hợp với các dụng cụ chỉnh hình cụ thể.

Nguồn: Osmosis - Nerve

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay