remanifests

[Mỹ]/[riːˈmæ.nɪ.fəst]/
[Anh]/[rɪˈmæ.nɪ.fəst]/

Dịch

v.再次变得明显或可见;重现;再次展示或显示;复兴;再次体验或感受。

Cụm từ & Cách kết hợp

remanifests itself

tự tái hiện

remanifests quickly

tái hiện nhanh chóng

remanifests clearly

tái hiện rõ ràng

remanifests strongly

tái hiện mạnh mẽ

remanifests periodically

tái hiện định kỳ

remanifests unexpectedly

tái hiện bất ngờ

remanifests gradually

tái hiện từ từ

remanifests subtly

tái hiện tinh tế

remanifests again

tái hiện lần nữa

Câu ví dụ

the feeling of excitement remanifests whenever i see the ocean.

Cảm giác háo hức lại xuất hiện mỗi khi tôi nhìn thấy biển.

his childhood passion for painting remanifests in his current artwork.

Niềm đam mê vẽ tranh thời thơ ấu của anh ấy lại thể hiện trong các tác phẩm nghệ thuật hiện tại của mình.

the old rivalry between the two companies remanifests periodically.

Mối thù địch cũ giữa hai công ty lại xuất hiện định kỳ.

a sense of hope remanifests after overcoming significant challenges.

Cảm giác hy vọng lại trỗi dậy sau khi vượt qua những thách thức lớn.

the cultural traditions remanifest in modern celebrations and festivals.

Các truyền thống văn hóa lại xuất hiện trong các lễ kỷ niệm và lễ hội hiện đại.

her love for music remanifests through her singing and songwriting.

Niềm yêu âm nhạc của cô ấy lại thể hiện qua giọng hát và khả năng sáng tác của mình.

the problem remanifests if the underlying issue isn't addressed.

Vấn đề sẽ tái xuất nếu nguyên nhân gốc rễ không được giải quyết.

a desire for adventure remanifests as i plan my next trip.

Nhu cầu phiêu lưu lại trỗi dậy khi tôi lên kế hoạch cho chuyến đi tiếp theo.

the company's commitment to sustainability remanifests in their new policies.

Niềm cam kết của công ty đối với tính bền vững lại thể hiện trong các chính sách mới của họ.

the joy of learning remanifests when i discover something new.

Niềm vui khi học hỏi lại trỗi dậy khi tôi khám phá ra điều mới.

the spirit of innovation remanifests in the startup's latest product.

Tinh thần đổi mới lại thể hiện trong sản phẩm mới nhất của công ty khởi nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay