remedialness

[Mỹ]/rɪˈmiːdiəlnəs/
[Anh]/rɪˈmiːdiəlnəs/

Dịch

n. đặc tính hoặc trạng thái là có tính chữa bệnh; đặc điểm cung cấp hoặc đóng vai trò như một phương pháp chữa trị hoặc sửa chữa.

Cụm từ & Cách kết hợp

remedialness required

Yêu cầu tính bù đắp

showing remedialness

Thể hiện tính bù đắp

remedialness level

Mức độ bù đắp

demonstrate remedialness

Chứng minh tính bù đắp

lack of remedialness

Thiếu tính bù đắp

remedialness quality

Chất lượng bù đắp

remedialness aspect

Khía cạnh bù đắp

remedialness at work

Tính bù đắp tại nơi làm việc

remedialness in education

Tính bù đắp trong giáo dục

remedialness measure

Biện pháp bù đắp

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay