reminding

[Mỹ]/rɪˈmaɪndɪŋ/
[Anh]/rɪˈmaɪndɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.gây cho ai đó nhớ điều gì; dạng hiện tại phân từ của remind

Cụm từ & Cách kết hợp

reminding me

nhắc nhở tôi

reminding you

nhắc nhở bạn

reminding them

nhắc nhở họ

reminding us

nhắc nhở chúng tôi

reminding him

nhắc nhở anh ấy

reminding her

nhắc nhở cô ấy

reminding ourselves

nhắc nhở chính chúng tôi

reminding friends

nhắc nhở bạn bè

reminding others

nhắc nhở những người khác

reminding everyone

nhắc nhở mọi người

Câu ví dụ

she is reminding me to finish my homework.

Cô ấy đang nhắc tôi phải làm bài tập về nhà.

he keeps reminding us about the meeting tomorrow.

Anh ấy liên tục nhắc chúng tôi về cuộc họp ngày mai.

the teacher is reminding the students of the exam date.

Giáo viên đang nhắc học sinh về ngày thi.

don't forget to keep reminding yourself of your goals.

Đừng quên nhắc nhở bản thân về mục tiêu của bạn.

she is always reminding her friends to stay healthy.

Cô ấy luôn nhắc nhở bạn bè của mình giữ gìn sức khỏe.

they are reminding the public to stay safe during the storm.

Họ đang nhắc nhở công chúng phải giữ an toàn trong cơn bão.

the app is reminding users to take breaks regularly.

Ứng dụng nhắc người dùng nghỉ giải lao thường xuyên.

he sent a message reminding me of our dinner plans.

Anh ấy đã gửi một tin nhắn nhắc tôi về kế hoạch ăn tối của chúng ta.

she gently reminded him to be more punctual.

Cô ấy nhẹ nhàng nhắc anh ấy phải đúng giờ hơn.

the calendar is reminding us of the upcoming holiday.

Lịch đang nhắc nhở chúng tôi về ngày lễ sắp tới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay