remolding

[Mỹ]/[ˈriːmɒʊldɪŋ]/
[Anh]/[ˈriːmoʊldɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Quá trình định hình lại hoặc cải cách một thứ; Một thay đổi lớn hoặc sự chuyển biến.
v. Định hình lại hoặc cải cách; trải qua một thay đổi lớn hoặc sự chuyển biến.
adj. Đang trải qua hoặc liên quan đến việc định hình lại.

Cụm từ & Cách kết hợp

remolding industry

ngành tái định hình

remolding process

quy trình tái định hình

remolding market

thị trường tái định hình

remolding strategy

chiến lược tái định hình

remolding efforts

các nỗ lực tái định hình

remolding project

dự án tái định hình

remolding future

tương lai tái định hình

remolding values

giá trị tái định hình

remolding image

hình ảnh tái định hình

Câu ví dụ

the company is remolding its brand image to appeal to a younger audience.

Doanh nghiệp đang định hình lại hình ảnh thương hiệu để thu hút khán giả trẻ hơn.

the city council approved plans for remolding the downtown area.

Hội đồng thành phố đã phê duyệt kế hoạch định hình lại khu trung tâm thành phố.

we are remolding the kitchen with new cabinets and countertops.

Chúng tôi đang định hình lại căn bếp với những tủ bếp và bàn bếp mới.

the artist is remolding clay into a beautiful sculpture.

Nghệ sĩ đang định hình lại đất sét thành một bức điêu khắc đẹp.

the government is focused on remolding the education system for the future.

Chính phủ đang tập trung vào việc định hình lại hệ thống giáo dục cho tương lai.

the old factory is being remolded into luxury apartments.

Ngôi nhà máy cũ đang được định hình lại thành các căn hộ cao cấp.

the team is remolding their strategy after the disappointing loss.

Đội ngũ đang định hình lại chiến lược của họ sau thất bại đáng thất vọng.

the software company is remolding its product to meet customer needs.

Công ty phần mềm đang định hình lại sản phẩm của họ để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

the school is remolding its curriculum to include more stem subjects.

Trường học đang định hình lại chương trình học của mình để bao gồm nhiều môn học STEM hơn.

the community is working together to remolding the park into a vibrant space.

Người dân đang cùng nhau định hình lại công viên thành một không gian sôi động.

the politician's speech focused on remolding public opinion about the issue.

Bài phát biểu của chính trị gia tập trung vào việc định hình lại quan điểm công chúng về vấn đề này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay