remorselessly

[Mỹ]/rɪˈmɔːsləsli/
[Anh]/rɪˈmɔːrsləsli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. không hối hận, không tiếc nuối

Cụm từ & Cách kết hợp

act remorselessly

hành động không thương tiếc

deal remorselessly with

xử lý không thương tiếc với

pursue remorselessly

thiên hành không thương tiếc

Câu ví dụ

The dictator remorselessly oppressed his people for decades.

Nhà độc tài tàn bạo đè nén dân chúng của mình trong nhiều thập kỷ.

The serial killer remorselessly took the lives of innocent victims.

Kẻ giết người hàng loạt tàn nhẫn đã cướp đi sinh mạng của những nạn nhân vô tội.

The ruthless business tycoon remorselessly eliminated his competitors.

Nhà tài phiệt kinh doanh tàn nhẫn đã không thương tiếc loại bỏ các đối thủ cạnh tranh của mình.

The storm remorselessly destroyed the coastal town.

Cơn bão tàn phá không thương tiếc thị trấn ven biển.

The disease spread remorselessly throughout the population.

Căn bệnh lan rộng không thương tiếc trong toàn bộ dân số.

The villain remorselessly plotted his evil schemes.

Gã ác nhân không thương tiếc bày mưu tính kế những kế hoạch độc ác của mình.

The hacker remorselessly hacked into the company's database.

Kẻ hack không thương tiếc xâm nhập vào cơ sở dữ liệu của công ty.

The ruthless general remorselessly ordered his troops to attack the village.

Tướng quân tàn nhẫn đã ra lệnh không thương tiếc cho quân đội tấn công ngôi làng.

The criminal remorselessly stole from the elderly couple.

Kẻ phạm tội đã không thương tiếc đánh cắp từ cặp vợ chồng già.

The tyrant remorselessly silenced any dissenting voices.

Nhà độc tài đã không thương tiếc dập tắt mọi tiếng nói bất đồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay