remounting

[Mỹ]/ˌriːˈmaʊntɪŋ/
[Anh]/ˌriːˈmaʊntɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.hành động lắp đặt lại hoặc mới lại

Cụm từ & Cách kết hợp

remounting equipment

thiết bị lắp lại

remounting process

quy trình lắp lại

remounting procedure

thủ tục lắp lại

remounting system

hệ thống lắp lại

remounting task

nhiệm vụ lắp lại

remounting strategy

chiến lược lắp lại

remounting guidelines

hướng dẫn lắp lại

remounting operation

hoạt động lắp lại

remounting service

dịch vụ lắp lại

remounting method

phương pháp lắp lại

Câu ví dụ

after the race, the team focused on remounting the bike for the next event.

Sau cuộc đua, đội tập trung vào việc lắp lại xe cho sự kiện tiếp theo.

remounting the artwork on the wall requires careful handling.

Việc lắp lại tác phẩm nghệ thuật trên tường đòi hỏi sự cẩn thận.

the technician is skilled at remounting the equipment efficiently.

Kỹ thuật viên có kỹ năng lắp đặt lại thiết bị một cách hiệu quả.

he spent the afternoon remounting the old photographs in new frames.

Anh ấy dành buổi chiều để lắp lại những bức ảnh cũ trong các khung ảnh mới.

remounting the tires is essential for maintaining vehicle safety.

Việc lắp lại lốp xe rất quan trọng để đảm bảo an toàn cho xe.

the director decided on remounting the play for a new audience.

Người đạo diễn quyết định dựng lại vở kịch cho khán giả mới.

she is an expert in remounting jewelry pieces for a fresh look.

Cô ấy là chuyên gia trong việc lắp lại đồ trang sức để có vẻ ngoài mới mẻ.

remounting the server will help improve its performance.

Việc lắp đặt lại máy chủ sẽ giúp cải thiện hiệu suất của nó.

the artist enjoyed remounting her sculptures in different locations.

Nghệ sĩ thích lắp đặt lại các tác phẩm điêu khắc của mình ở các địa điểm khác nhau.

he was tasked with remounting the display for the upcoming exhibition.

Anh ấy được giao nhiệm vụ lắp đặt lại màn hình cho triển lãm sắp tới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay