resumption

[Mỹ]/rɪ'zʊm(p)ʃ(ə)n/
[Anh]/rɪ'zʌmpʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động bắt đầu lại hoặc tiếp tục; hành động tiếp tục.
Word Forms
số nhiềuresumptions

Câu ví dụ

the resumption of work after a holiday

sự trở lại làm việc sau kỳ nghỉ

The resolution called for the resumption of negotiations.

Nghị quyết kêu gọi nối lại các cuộc đàm phán.

All the signs at the moment point to an early resumption of the fighting between the two countries.

Tất cả các dấu hiệu lúc này đều cho thấy sớm sẽ có tái diễn chiến đấu giữa hai quốc gia.

the resumption of classes

sự tái mở cửa các lớp học

the resumption of work

sự tái hoạt động

the resumption of negotiations

sự tái khởi động đàm phán

the resumption of services

sự tái cung cấp dịch vụ

the resumption of production

sự tái khởi động sản xuất

the resumption of flights

sự tái hoạt động của các chuyến bay

the resumption of activities

sự tái hoạt động các hoạt động

the resumption of normalcy

sự trở lại bình thường

the resumption of trading

sự tái khởi động thương mại

the resumption of operations

sự tái khởi động hoạt động

Ví dụ thực tế

Cambodia has welcomed the resumption of China Eastern Airlines flights to Siem Reap.

Campuchia đã chào mừng việc nối lại các chuyến bay của China Eastern Airlines đến Siem Reap.

Nguồn: CRI Online March 2023 Collection

Iran and Sudan have announced the resumption of their diplomatic ties after a seven-year pause.

Iran và Sudan đã công bố việc nối lại quan hệ ngoại giao sau một khoảng tạm ngừng kéo dài bảy năm.

Nguồn: Current month CRI online

By the end of the quarter, we did begin to see a resumption of economic activity.

Đến cuối quý, chúng tôi bắt đầu thấy sự phục hồi của hoạt động kinh tế.

Nguồn: NPR News August 2020 Compilation

The Civil Aviation Administration of China says it will promote the resumption of international passenger flights.

Cục Hàng không Dân dụng Trung Quốc cho biết sẽ thúc đẩy việc nối lại các chuyến bay hành khách quốc tế.

Nguồn: CRI Online December 2022 Collection

The resumption in tourism has been stunning.

Sự phục hồi trong du lịch thực sự đáng kinh ngạc.

Nguồn: The Economist - Finance

The resumption of dialogue restores hopes for a transition to civilian rule.

Việc nối lại đối thoại khôi phục hy vọng về quá trình chuyển đổi sang chế độ dân sự.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2019

Public transportation services in the city started resumption late last month.

Các dịch vụ giao thông công cộng trong thành phố bắt đầu hoạt động trở lại vào cuối tháng trước.

Nguồn: CRI Online March 2021 Collection

It's meant to pave the way for the resumption of Israeli Palestinian negotiations.

Nó được thiết kế để mở đường cho việc nối lại các cuộc đàm phán Israel-Palestine.

Nguồn: NPR News August 2013 Compilation

The cease-fire clears the way for the resumption of indirect talks on a longer-term agreement.

Hiệp định ngừng bắn mở đường cho việc nối lại các cuộc đàm phán gián tiếp về một thỏa thuận dài hạn hơn.

Nguồn: AP Listening August 2014 Collection

Ebrahim Raisi welcomed the resumption of bilateral ties, calling both sides " important and influential" countries of the Muslim world.

Ebrahim Raisi đã chào mừng việc nối lại quan hệ song phương, gọi cả hai bên là "những quốc gia quan trọng và có ảnh hưởng" của thế giới Hồi giáo.

Nguồn: CRI Online June 2023 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay