renamings

[Mỹ]/riːˈneɪmɪŋz/
[Anh]/riːˈneɪmɪŋz/

Dịch

Cụm từ & Cách kết hợp

batch renamings

Đổi tên theo lô

file renamings

Đổi tên tệp

automatic renamings

Đổi tên tự động

bulk renamings

Đổi tên theo khối

mass renamings

Đổi tên hàng loạt

batch renaming

Đổi tên theo lô

file renaming

Đổi tên tệp

automatic renaming

Đổi tên tự động

bulk renaming

Đổi tên theo khối

mass renaming

Đổi tên hàng loạt

Câu ví dụ

the company announced major brand renamings across all product lines.

Người đứng đầu công ty đã công bố việc đổi tên thương hiệu lớn trên tất cả các dòng sản phẩm.

software developers often perform file renamings to organize project structures.

Các lập trình viên thường thực hiện việc đổi tên tệp để tổ chức cấu trúc dự án.

the recent corporate renamings confused many long-time customers.

Các cuộc đổi tên doanh nghiệp gần đây đã làm bối rối nhiều khách hàng lâu năm.

database administrators handle table renamings during system migrations.

Quản trị viên cơ sở dữ liệu xử lý việc đổi tên bảng trong quá trình di chuyển hệ thống.

marketing teams coordinate product renamings with global advertising campaigns.

Các nhóm tiếp thị phối hợp việc đổi tên sản phẩm với các chiến dịch quảng cáo toàn cầu.

programmers use tools for automated variable renamings in large codebases.

Các lập trình viên sử dụng các công cụ để tự động đổi tên biến trong các dự án mã lớn.

the university approved department renamings to reflect current academic trends.

Trường đại học đã phê duyệt việc đổi tên các khoa để phản ánh xu hướng học thuật hiện tại.

city officials considered street renamings to honor historical figures.

Các quan chức thành phố đã cân nhắc việc đổi tên đường phố để vinh danh các nhân vật lịch sử.

graphic designers assist with brand renamings by creating new visual identities.

Các nhà thiết kế đồ họa hỗ trợ việc đổi tên thương hiệu bằng cách tạo ra các bản sắc thị giác mới.

the committee evaluated proposed street renamings after community feedback.

Ủy ban đã đánh giá các đề xuất đổi tên đường phố sau khi nhận được phản hồi từ cộng đồng.

system administrators manage server renamings during infrastructure upgrades.

Các quản trị viên hệ thống quản lý việc đổi tên máy chủ trong quá trình nâng cấp cơ sở hạ tầng.

the rebranding strategy included comprehensive logo renamings across all platforms.

Chiến lược đổi thương hiệu bao gồm việc đổi tên logo toàn diện trên tất cả các nền tảng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay