| ngôi thứ ba số ít | repatriates |
| số nhiều | repatriates |
| quá khứ phân từ | repatriated |
| hiện tại phân từ | repatriating |
| thì quá khứ | repatriated |
the government sought to repatriate thousands of Albanian refugees.
chính phủ tìm cách hồi hương hàng ngàn người tị nạn Albania.
Ancient artworks were repatriated from the US to Greece.
Những tác phẩm nghệ thuật cổ đại đã được trả về từ Hoa Kỳ cho Hy Lạp.
foreign firms would be permitted to repatriate all profits.
các công ty nước ngoài sẽ được phép hồi hương tất cả lợi nhuận.
The government decided to repatriate the foreign prisoners.
Chính phủ đã quyết định hồi hương các tù nhân nước ngoài.
The embassy helped repatriate the stranded citizens back home.
Đại sứ quán đã giúp hồi hương các công dân bị mắc kẹt về nước.
The organization's main goal is to repatriate cultural artifacts to their country of origin.
Mục tiêu chính của tổ chức là hồi hương các di tích văn hóa về nước gốc của chúng.
The company plans to repatriate some of its overseas profits.
Công ty dự định hồi hương một số lợi nhuận ra nước ngoài của mình.
The refugees were finally repatriated after years of living in a foreign country.
Cuối cùng, những người tị nạn đã được hồi hương sau nhiều năm sống ở nước ngoài.
The government is working on repatriating the remains of soldiers who died in the war.
Chính phủ đang nỗ lực hồi hương hài cốt của những người lính đã hy sinh trong chiến tranh.
The organization provides support to repatriate victims of human trafficking.
Tổ chức cung cấp hỗ trợ để hồi hương các nạn nhân buôn người.
It is important to ensure the safety and well-being of individuals being repatriated.
Điều quan trọng là phải đảm bảo sự an toàn và hạnh phúc của những người đang được hồi hương.
the government sought to repatriate thousands of Albanian refugees.
chính phủ tìm cách hồi hương hàng ngàn người tị nạn Albania.
Ancient artworks were repatriated from the US to Greece.
Những tác phẩm nghệ thuật cổ đại đã được trả về từ Hoa Kỳ cho Hy Lạp.
foreign firms would be permitted to repatriate all profits.
các công ty nước ngoài sẽ được phép hồi hương tất cả lợi nhuận.
The government decided to repatriate the foreign prisoners.
Chính phủ đã quyết định hồi hương các tù nhân nước ngoài.
The embassy helped repatriate the stranded citizens back home.
Đại sứ quán đã giúp hồi hương các công dân bị mắc kẹt về nước.
The organization's main goal is to repatriate cultural artifacts to their country of origin.
Mục tiêu chính của tổ chức là hồi hương các di tích văn hóa về nước gốc của chúng.
The company plans to repatriate some of its overseas profits.
Công ty dự định hồi hương một số lợi nhuận ra nước ngoài của mình.
The refugees were finally repatriated after years of living in a foreign country.
Cuối cùng, những người tị nạn đã được hồi hương sau nhiều năm sống ở nước ngoài.
The government is working on repatriating the remains of soldiers who died in the war.
Chính phủ đang nỗ lực hồi hương hài cốt của những người lính đã hy sinh trong chiến tranh.
The organization provides support to repatriate victims of human trafficking.
Tổ chức cung cấp hỗ trợ để hồi hương các nạn nhân buôn người.
It is important to ensure the safety and well-being of individuals being repatriated.
Điều quan trọng là phải đảm bảo sự an toàn và hạnh phúc của những người đang được hồi hương.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay