repurposable

[Mỹ]/ˌriːˈpɜːpəsəbl/
[Anh]/ˌriːˈpɜːrpəsəbl/

Dịch

adj. có khả năng được sử dụng lại cho một mục đích khác.

Câu ví dụ

the company has a wealth of repurposable content from their marketing campaigns.

Doanh nghiệp có một lượng lớn nội dung có thể tái sử dụng từ các chiến dịch tiếp thị của họ.

architects are designing repurposable infrastructure for future urban development.

Các kiến trúc sư đang thiết kế hạ tầng có thể tái sử dụng cho phát triển đô thị tương lai.

the software platform offers fully repurposable components for different applications.

Nền tảng phần mềm cung cấp các thành phần có thể tái sử dụng đầy đủ cho các ứng dụng khác nhau.

manufacturers are exploring repurposable materials to reduce waste.

Các nhà sản xuất đang tìm kiếm các vật liệu có thể tái sử dụng để giảm thiểu chất thải.

the educational institution created repurposable learning modules for various courses.

Tổ chức giáo dục đã tạo ra các mô-đun học tập có thể tái sử dụng cho nhiều khóa học khác nhau.

our digital assets are stored in a repurposable format for easy access.

Tài sản số của chúng tôi được lưu trữ ở định dạng có thể tái sử dụng để dễ dàng truy cập.

the team developed a repurposable framework that can be adapted to multiple projects.

Đội ngũ đã phát triển một khung có thể tái sử dụng có thể được điều chỉnh cho nhiều dự án.

open-source code provides repurposable solutions for startups.

Mã nguồn mở cung cấp các giải pháp có thể tái sử dụng cho các doanh nghiệp khởi nghiệp.

the design studio specializes in creating repurposable visual elements.

Phòng thiết kế chuyên về việc tạo ra các yếu tố trực quan có thể tái sử dụng.

researchers are studying how to make existing structures more repurposable.

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu cách làm cho các cấu trúc hiện có trở nên có thể tái sử dụng hơn.

the library of repurposable templates saves designers significant time.

Thư viện các mẫu có thể tái sử dụng giúp các nhà thiết kế tiết kiệm đáng kể thời gian.

companies are encouraged to build repurposable data systems for flexibility.

Các công ty được khuyến khích xây dựng các hệ thống dữ liệu có thể tái sử dụng để tăng tính linh hoạt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay