requisitioner

[Mỹ]/ˌrɛkwɪˈzɪʃənə/
[Anh]/ˌrɛkwɪˈzɪʃənər/

Dịch

n. một người chính thức yêu cầu điều gì đó, thường trong bối cảnh kinh doanh hoặc chính thức
Word Forms
số nhiềurequisitioners

Cụm từ & Cách kết hợp

requisitioner approval

duyệt đơn yêu cầu

requisitioner request

yêu cầu của người yêu cầu

requisitioner details

chi tiết người yêu cầu

requisitioner information

thông tin người yêu cầu

requisitioner role

vai trò của người yêu cầu

requisitioner form

mẫu của người yêu cầu

requisitioner feedback

phản hồi của người yêu cầu

requisitioner identification

xác định người yêu cầu

requisitioner guidelines

hướng dẫn của người yêu cầu

requisitioner signature

chữ ký của người yêu cầu

Câu ví dụ

the requisitioner submitted the purchase order yesterday.

người yêu cầu đã nộp đơn đặt hàng vào ngày hôm qua.

the requisitioner must provide valid justification for the request.

người yêu cầu phải cung cấp lý do hợp lệ cho yêu cầu.

as a requisitioner, you need to follow the company's procurement policy.

với tư cách là người yêu cầu, bạn cần tuân theo chính sách mua sắm của công ty.

the requisitioner is responsible for ensuring all items are delivered on time.

người yêu cầu chịu trách nhiệm đảm bảo tất cả các mặt hàng được giao đúng thời hạn.

the requisitioner should keep track of the budget allocated for the project.

người yêu cầu nên theo dõi ngân sách được phân bổ cho dự án.

the requisitioner and the supplier need to communicate effectively.

người yêu cầu và nhà cung cấp cần giao tiếp hiệu quả.

the requisitioner filled out the form incorrectly, causing a delay.

người yêu cầu đã điền vào biểu mẫu không chính xác, gây ra sự chậm trễ.

every requisitioner must attend the training session next week.

mỗi người yêu cầu đều phải tham dự buổi đào tạo vào tuần tới.

the requisitioner will receive confirmation once the order is processed.

người yêu cầu sẽ nhận được xác nhận sau khi đơn hàng được xử lý.

the requisitioner needs to verify the specifications before placing an order.

người yêu cầu cần xác minh các thông số kỹ thuật trước khi đặt hàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay