| thì quá khứ | rescheduled |
| ngôi thứ ba số ít | reschedules |
| hiện tại phân từ | rescheduling |
| quá khứ phân từ | rescheduled |
| số nhiều | reschedules |
the concert has been rescheduled for September.
buổi hòa nhạc đã được lên lịch lại cho tháng Chín.
rescheduled the meeting for the following week; rescheduled the debts of many developing nations.
đã lên lịch lại cuộc họp cho tuần sau; đã lên lịch lại khoản nợ của nhiều quốc gia đang phát triển.
I need to reschedule my doctor's appointment.
Tôi cần phải lên lịch lại cuộc hẹn với bác sĩ của tôi.
Can we reschedule the meeting for tomorrow afternoon?
Chúng ta có thể lên lịch lại cuộc họp cho chiều mai không?
She had to reschedule her flight due to bad weather.
Cô ấy phải lên lịch lại chuyến bay của mình do thời tiết xấu.
The event had to be rescheduled to next week.
Sự kiện đã phải được lên lịch lại cho tuần tới.
I will reschedule my gym session for later today.
Tôi sẽ lên lịch lại buổi tập thể dục của mình cho sau hôm nay.
He rescheduled his job interview to accommodate his doctor's appointment.
Anh ấy đã lên lịch lại cuộc phỏng vấn xin việc của mình để phù hợp với cuộc hẹn của bác sĩ.
The concert was rescheduled due to technical difficulties.
Buổi hòa nhạc đã được lên lịch lại do sự cố kỹ thuật.
Please reschedule your delivery time to tomorrow.
Vui lòng lên lịch lại thời gian giao hàng của bạn cho ngày mai.
They decided to reschedule their vacation to a later date.
Họ quyết định lên lịch lại kỳ nghỉ của họ cho một ngày sau đó.
The teacher had to reschedule the exam due to a school closure.
Giáo viên phải lên lịch lại kỳ thi do trường học đóng cửa.
the concert has been rescheduled for September.
buổi hòa nhạc đã được lên lịch lại cho tháng Chín.
rescheduled the meeting for the following week; rescheduled the debts of many developing nations.
đã lên lịch lại cuộc họp cho tuần sau; đã lên lịch lại khoản nợ của nhiều quốc gia đang phát triển.
I need to reschedule my doctor's appointment.
Tôi cần phải lên lịch lại cuộc hẹn với bác sĩ của tôi.
Can we reschedule the meeting for tomorrow afternoon?
Chúng ta có thể lên lịch lại cuộc họp cho chiều mai không?
She had to reschedule her flight due to bad weather.
Cô ấy phải lên lịch lại chuyến bay của mình do thời tiết xấu.
The event had to be rescheduled to next week.
Sự kiện đã phải được lên lịch lại cho tuần tới.
I will reschedule my gym session for later today.
Tôi sẽ lên lịch lại buổi tập thể dục của mình cho sau hôm nay.
He rescheduled his job interview to accommodate his doctor's appointment.
Anh ấy đã lên lịch lại cuộc phỏng vấn xin việc của mình để phù hợp với cuộc hẹn của bác sĩ.
The concert was rescheduled due to technical difficulties.
Buổi hòa nhạc đã được lên lịch lại do sự cố kỹ thuật.
Please reschedule your delivery time to tomorrow.
Vui lòng lên lịch lại thời gian giao hàng của bạn cho ngày mai.
They decided to reschedule their vacation to a later date.
Họ quyết định lên lịch lại kỳ nghỉ của họ cho một ngày sau đó.
The teacher had to reschedule the exam due to a school closure.
Giáo viên phải lên lịch lại kỳ thi do trường học đóng cửa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay