researchable topic
đề tài nghiên cứu
researchable question
câu hỏi nghiên cứu
researchable problem
vấn đề nghiên cứu
is researchable
có thể nghiên cứu được
not researchable
không thể nghiên cứu được
highly researchable
rất có thể nghiên cứu được
readily researchable
dễ dàng nghiên cứu được
researchable area
lĩnh vực nghiên cứu
researchable subject
chủ đề nghiên cứu
researchable issue
vấn đề cần nghiên cứu
the topic is highly researchable with abundant primary sources available.
Chủ đề này có khả năng nghiên cứu cao với nhiều nguồn tài liệu sơ cấp dồi dào.
students should choose researchable questions that have clear answers.
Sinh viên nên chọn các câu hỏi có thể nghiên cứu và có câu trả lời rõ ràng.
this hypothesis is researchable through empirical observation and experimentation.
Giả thuyết này có thể nghiên cứu thông qua quan sát thực nghiệm và thực nghiệm.
the library offers many researchable topics for graduate theses.
Thư viện cung cấp nhiều chủ đề có thể nghiên cứu cho các luận văn tốt nghiệp.
not all historical events are equally researchable due to lost documentation.
Không phải tất cả các sự kiện lịch sử đều có khả năng nghiên cứu như nhau do thiếu tài liệu.
the scientist focused on a narrowly defined, researchable problem.
Nhà khoa học tập trung vào một vấn đề được xác định hẹp và có thể nghiên cứu.
contemporary social issues are often more researchable than ancient ones.
Các vấn đề xã hội đương đại thường dễ nghiên cứu hơn các vấn đề cổ xưa.
the professor guided students toward researchable subjects with sufficient data.
Giáo sư hướng dẫn sinh viên đến các chủ đề có thể nghiên cứu với đủ dữ liệu.
this field of study contains several researchable gaps waiting to be explored.
Lĩnh vực nghiên cứu này chứa đựng nhiều khoảng trống có thể nghiên cứu đang chờ được khám phá.
environmental questions can be researchable using satellite imagery and field data.
Các câu hỏi về môi trường có thể được nghiên cứu bằng cách sử dụng hình ảnh vệ tinh và dữ liệu thực địa.
the researchable nature of this project attracted many graduate students.
Tính có thể nghiên cứu của dự án này đã thu hút nhiều sinh viên tốt nghiệp.
legal scholars identified a researchable question about constitutional interpretation.
Các học giả luật đã xác định một câu hỏi có thể nghiên cứu về giải thích hiến pháp.
medical researchers pursued a researchable theory about disease prevention.
Các nhà nghiên cứu y học đã theo đuổi một giả thuyết có thể nghiên cứu về phòng ngừa bệnh tật.
researchable topic
đề tài nghiên cứu
researchable question
câu hỏi nghiên cứu
researchable problem
vấn đề nghiên cứu
is researchable
có thể nghiên cứu được
not researchable
không thể nghiên cứu được
highly researchable
rất có thể nghiên cứu được
readily researchable
dễ dàng nghiên cứu được
researchable area
lĩnh vực nghiên cứu
researchable subject
chủ đề nghiên cứu
researchable issue
vấn đề cần nghiên cứu
the topic is highly researchable with abundant primary sources available.
Chủ đề này có khả năng nghiên cứu cao với nhiều nguồn tài liệu sơ cấp dồi dào.
students should choose researchable questions that have clear answers.
Sinh viên nên chọn các câu hỏi có thể nghiên cứu và có câu trả lời rõ ràng.
this hypothesis is researchable through empirical observation and experimentation.
Giả thuyết này có thể nghiên cứu thông qua quan sát thực nghiệm và thực nghiệm.
the library offers many researchable topics for graduate theses.
Thư viện cung cấp nhiều chủ đề có thể nghiên cứu cho các luận văn tốt nghiệp.
not all historical events are equally researchable due to lost documentation.
Không phải tất cả các sự kiện lịch sử đều có khả năng nghiên cứu như nhau do thiếu tài liệu.
the scientist focused on a narrowly defined, researchable problem.
Nhà khoa học tập trung vào một vấn đề được xác định hẹp và có thể nghiên cứu.
contemporary social issues are often more researchable than ancient ones.
Các vấn đề xã hội đương đại thường dễ nghiên cứu hơn các vấn đề cổ xưa.
the professor guided students toward researchable subjects with sufficient data.
Giáo sư hướng dẫn sinh viên đến các chủ đề có thể nghiên cứu với đủ dữ liệu.
this field of study contains several researchable gaps waiting to be explored.
Lĩnh vực nghiên cứu này chứa đựng nhiều khoảng trống có thể nghiên cứu đang chờ được khám phá.
environmental questions can be researchable using satellite imagery and field data.
Các câu hỏi về môi trường có thể được nghiên cứu bằng cách sử dụng hình ảnh vệ tinh và dữ liệu thực địa.
the researchable nature of this project attracted many graduate students.
Tính có thể nghiên cứu của dự án này đã thu hút nhiều sinh viên tốt nghiệp.
legal scholars identified a researchable question about constitutional interpretation.
Các học giả luật đã xác định một câu hỏi có thể nghiên cứu về giải thích hiến pháp.
medical researchers pursued a researchable theory about disease prevention.
Các nhà nghiên cứu y học đã theo đuổi một giả thuyết có thể nghiên cứu về phòng ngừa bệnh tật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay