unresearchable topic
chủ đề không thể nghiên cứu
unresearchable question
câu hỏi không thể nghiên cứu
unresearchable subject
đề tài không thể nghiên cứu
currently unresearchable
hiện tại không thể nghiên cứu
remains unresearchable
vẫn không thể nghiên cứu
inherently unresearchable
bản chất không thể nghiên cứu
largely unresearchable
phần lớn không thể nghiên cứu
proven unresearchable
đã được chứng minh là không thể nghiên cứu
essentially unresearchable
thực chất không thể nghiên cứu
seemingly unresearchable
dường như không thể nghiên cứu
the topic remains unresearchable due to lack of historical records.
Chủ đề này vẫn chưa thể nghiên cứu do thiếu hồ sơ lịch sử.
many ancient practices are unresearchable without proper documentation.
Nhiều phong tục cổ đại không thể nghiên cứu nếu không có tài liệu đầy đủ.
the phenomenon is essentially unresearchable with current technology.
Hiện tượng này cơ bản không thể nghiên cứu với công nghệ hiện tại.
some questions are unresearchable and may never be answered.
Một số câu hỏi không thể nghiên cứu và có thể sẽ không bao giờ được trả lời.
this unresearchable subject requires new methodological approaches.
Chủ đề này không thể nghiên cứu cần các phương pháp tiếp cận mới.
historians face unresearchable gaps in the historical timeline.
Các nhà sử học đối mặt với những khoảng trống không thể nghiên cứu trong dòng thời gian lịch sử.
the connection between these events is unresearchable at present.
Mối liên hệ giữa các sự kiện này hiện tại không thể nghiên cứu.
early human behavior is largely unresearchable through archaeological evidence alone.
Hành vi của con người thời kỳ đầu phần lớn không thể nghiên cứu chỉ qua bằng chứng khảo cổ học.
personal motivations are often unresearchable by their very nature.
Motivation cá nhân thường không thể nghiên cứu bởi bản chất của nó.
certain metaphysical questions remain unresearchable scientific inquiries.
Một số câu hỏi siêu hình vẫn là những câu hỏi khoa học không thể nghiên cứu.
the remote tribe's oral traditions are now unresearchable after their language died out.
Các truyền thống miệng của bộ lạc hẻo lánh này giờ đây không thể nghiên cứu sau khi ngôn ngữ của họ đã tuyệt chủng.
prehistoric art interpretations remain unresearchable without cultural context.
Các diễn giải nghệ thuật tiền sử vẫn không thể nghiên cứu nếu thiếu bối cảnh văn hóa.
unresearchable topic
chủ đề không thể nghiên cứu
unresearchable question
câu hỏi không thể nghiên cứu
unresearchable subject
đề tài không thể nghiên cứu
currently unresearchable
hiện tại không thể nghiên cứu
remains unresearchable
vẫn không thể nghiên cứu
inherently unresearchable
bản chất không thể nghiên cứu
largely unresearchable
phần lớn không thể nghiên cứu
proven unresearchable
đã được chứng minh là không thể nghiên cứu
essentially unresearchable
thực chất không thể nghiên cứu
seemingly unresearchable
dường như không thể nghiên cứu
the topic remains unresearchable due to lack of historical records.
Chủ đề này vẫn chưa thể nghiên cứu do thiếu hồ sơ lịch sử.
many ancient practices are unresearchable without proper documentation.
Nhiều phong tục cổ đại không thể nghiên cứu nếu không có tài liệu đầy đủ.
the phenomenon is essentially unresearchable with current technology.
Hiện tượng này cơ bản không thể nghiên cứu với công nghệ hiện tại.
some questions are unresearchable and may never be answered.
Một số câu hỏi không thể nghiên cứu và có thể sẽ không bao giờ được trả lời.
this unresearchable subject requires new methodological approaches.
Chủ đề này không thể nghiên cứu cần các phương pháp tiếp cận mới.
historians face unresearchable gaps in the historical timeline.
Các nhà sử học đối mặt với những khoảng trống không thể nghiên cứu trong dòng thời gian lịch sử.
the connection between these events is unresearchable at present.
Mối liên hệ giữa các sự kiện này hiện tại không thể nghiên cứu.
early human behavior is largely unresearchable through archaeological evidence alone.
Hành vi của con người thời kỳ đầu phần lớn không thể nghiên cứu chỉ qua bằng chứng khảo cổ học.
personal motivations are often unresearchable by their very nature.
Motivation cá nhân thường không thể nghiên cứu bởi bản chất của nó.
certain metaphysical questions remain unresearchable scientific inquiries.
Một số câu hỏi siêu hình vẫn là những câu hỏi khoa học không thể nghiên cứu.
the remote tribe's oral traditions are now unresearchable after their language died out.
Các truyền thống miệng của bộ lạc hẻo lánh này giờ đây không thể nghiên cứu sau khi ngôn ngữ của họ đã tuyệt chủng.
prehistoric art interpretations remain unresearchable without cultural context.
Các diễn giải nghệ thuật tiền sử vẫn không thể nghiên cứu nếu thiếu bối cảnh văn hóa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay