reseeds

[Mỹ]/[ˈriːsiːdz]/
[Anh]/[ˈriːsiːdz]/

Dịch

v.再次播种;重新种植。;恢复或再生数据库或系统。

Cụm từ & Cách kết hợp

reseeds the lawn

trồng lại cỏ

reseeding efforts

cố gắng trồng lại

reseeds annually

trồng lại hàng năm

reseeds damaged areas

trồng lại các khu vực bị hư hại

reseeding project

dự án trồng lại

reseeds quickly

trồng lại nhanh chóng

after reseeding

sau khi trồng lại

reseeds carefully

trồng lại cẩn thận

reseeds sparsely

trồng lại thưa thớt

reseeds effectively

trồng lại hiệu quả

Câu ví dụ

the farmer reseeds the field each spring after the harvest.

Nông dân gieo lại cánh đồng mỗi mùa xuân sau khi thu hoạch.

we need to reseeds the lawn to repair the bare patches.

Chúng tôi cần gieo lại bãi cỏ để sửa chữa những chỗ trọc.

the company plans to reseeds its marketing strategy next year.

Công ty lên kế hoạch tái thiết chiến lược marketing vào năm sau.

after the fire, they had to reseeds the entire forest area.

Sau đám cháy, họ phải gieo lại toàn bộ khu rừng.

the garden club volunteers will reseeds the community garden.

Các tình nguyện viên câu lạc bộ vườn sẽ gieo lại khu vườn cộng đồng.

it's important to reseeds with the same type of grass.

Việc gieo lại bằng cùng loại cỏ là rất quan trọng.

the project aims to reseeds hope in the struggling community.

Dự án nhằm gieo lại hy vọng trong cộng đồng đang gặp khó khăn.

they carefully reseeds the damaged area with native wildflowers.

Họ cẩn thận gieo lại khu vực bị hư hại bằng các loài hoa dại bản địa.

the government is working to reseeds economic growth in the region.

Chính phủ đang nỗ lực tái thiết sự tăng trưởng kinh tế trong khu vực.

we decided to reseeds the area with drought-resistant seeds.

Chúng tôi quyết định gieo lại khu vực này bằng hạt giống chịu hạn.

the park ranger will reseeds the eroded trail with native plants.

Người kiểm lâm sẽ gieo lại con đường mòn bị xói mòn bằng các loài cây bản địa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay