reshored manufacturing
thuận lợi hóa sản xuất
reshored production
thuận lợi hóa sản xuất
reshored jobs
thuận lợi hóa việc làm
reshored supply chains
thuận lợi hóa chuỗi cung ứng
reshored operations
thuận lợi hóa hoạt động
after the storm, the boat was reshored with heavy ropes to prevent drifting.
Sau cơn bão, con thuyền được neo lại bằng những sợi dây thừng nặng để tránh trôi dạt.
the fishermen reshored their nets and gear before nightfall.
Những ngư dân đã neo lại lưới và thiết bị của họ trước khi trời tối.
the crew reshored the cargo barge to a safer dock during the rising tide.
Phi hành đoàn đã neo lại chiếc barge chở hàng đến một bến cảng an toàn hơn trong lúc thủy triều dâng.
with the wind shifting, the captain reshored the vessel along the sheltered quay.
Với sự thay đổi của gió, thuyền trưởng đã neo lại con tàu dọc theo bến cảng được che chắn.
rescuers reshored the damaged raft and secured it to a mooring post.
Các nhân viên cứu hộ đã neo lại chiếc xuồng bị hư hỏng và cố định nó vào một cọc neo.
the tugboat reshored the ferry and held it steady while repairs began.
Chiếc tàu kéo đã neo lại chiếc phà và giữ nó ổn định trong khi bắt đầu sửa chữa.
they reshored the canoe at the sandy bank and unloaded the supplies.
Họ đã neo lại chiếc thuyền kayak tại bờ cát và缷 hàng các vật dụng.
at dawn, the sailors reshored the skiff and checked the anchor line.
Vào lúc bình minh, các thủy thủ đã neo lại chiếc thuyền nhỏ và kiểm tra dây neo.
because the current strengthened, the team reshored the research platform closer to shore.
Vì dòng chảy mạnh lên, nhóm đã neo lại nền tảng nghiên cứu gần bờ hơn.
to avoid collision, harbor staff reshored the small yacht away from the channel.
Để tránh va chạm, nhân viên cảng đã neo lại chiếc du thuyền nhỏ ra khỏi khu vực luồng hàng.
once the fog lifted, the pilot reshored the ship and guided it into berth.
Sau khi sương tan, người lái tàu đã neo lại con tàu và hướng dẫn nó vào bến.
the volunteers reshored the floating debris and cleared the shoreline.
Các tình nguyện viên đã neo lại các mảnh phế liệu nổi và dọn sạch bờ biển.
reshored manufacturing
thuận lợi hóa sản xuất
reshored production
thuận lợi hóa sản xuất
reshored jobs
thuận lợi hóa việc làm
reshored supply chains
thuận lợi hóa chuỗi cung ứng
reshored operations
thuận lợi hóa hoạt động
after the storm, the boat was reshored with heavy ropes to prevent drifting.
Sau cơn bão, con thuyền được neo lại bằng những sợi dây thừng nặng để tránh trôi dạt.
the fishermen reshored their nets and gear before nightfall.
Những ngư dân đã neo lại lưới và thiết bị của họ trước khi trời tối.
the crew reshored the cargo barge to a safer dock during the rising tide.
Phi hành đoàn đã neo lại chiếc barge chở hàng đến một bến cảng an toàn hơn trong lúc thủy triều dâng.
with the wind shifting, the captain reshored the vessel along the sheltered quay.
Với sự thay đổi của gió, thuyền trưởng đã neo lại con tàu dọc theo bến cảng được che chắn.
rescuers reshored the damaged raft and secured it to a mooring post.
Các nhân viên cứu hộ đã neo lại chiếc xuồng bị hư hỏng và cố định nó vào một cọc neo.
the tugboat reshored the ferry and held it steady while repairs began.
Chiếc tàu kéo đã neo lại chiếc phà và giữ nó ổn định trong khi bắt đầu sửa chữa.
they reshored the canoe at the sandy bank and unloaded the supplies.
Họ đã neo lại chiếc thuyền kayak tại bờ cát và缷 hàng các vật dụng.
at dawn, the sailors reshored the skiff and checked the anchor line.
Vào lúc bình minh, các thủy thủ đã neo lại chiếc thuyền nhỏ và kiểm tra dây neo.
because the current strengthened, the team reshored the research platform closer to shore.
Vì dòng chảy mạnh lên, nhóm đã neo lại nền tảng nghiên cứu gần bờ hơn.
to avoid collision, harbor staff reshored the small yacht away from the channel.
Để tránh va chạm, nhân viên cảng đã neo lại chiếc du thuyền nhỏ ra khỏi khu vực luồng hàng.
once the fog lifted, the pilot reshored the ship and guided it into berth.
Sau khi sương tan, người lái tàu đã neo lại con tàu và hướng dẫn nó vào bến.
the volunteers reshored the floating debris and cleared the shoreline.
Các tình nguyện viên đã neo lại các mảnh phế liệu nổi và dọn sạch bờ biển.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay