resonates deeply
vang vọng sâu sắc
resonates with me
vang vọng với tôi
resonates strongly
vang vọng mạnh mẽ
resonates well
vang vọng tốt
resonates universally
vang vọng phổ quát
resonates profoundly
vang vọng sâu sắc
resonates with audiences
vang vọng với khán giả
resonates emotionally
vang vọng về mặt cảm xúc
resonates throughout
vang vọng khắp nơi
resonates in silence
vang vọng trong sự im lặng
the music resonates with my emotions.
nghe nhạc khiến tôi cảm thấy đồng cảm với những cảm xúc của mình.
her story resonates with many people.
câu chuyện của cô ấy có sự đồng cảm với nhiều người.
this idea resonates in today's society.
ý tưởng này có sự cộng hưởng trong xã hội ngày nay.
his words resonate deeply with me.
lời nói của anh ấy có sự đồng cảm sâu sắc với tôi.
the theme of love resonates throughout the book.
chủ đề về tình yêu có sự cộng hưởng xuyên suốt cuốn sách.
her passion for art resonates in her work.
đam mê nghệ thuật của cô ấy có sự cộng hưởng trong công việc của cô ấy.
the message of hope resonates in the speech.
tín nhắn về hy vọng có sự cộng hưởng trong bài phát biểu.
this film resonates with audiences worldwide.
phim này có sự cộng hưởng với khán giả trên toàn thế giới.
the concept resonates with my personal beliefs.
khái niệm này có sự cộng hưởng với niềm tin cá nhân của tôi.
her laughter resonates with joy and warmth.
tiếng cười của cô ấy có sự cộng hưởng với niềm vui và sự ấm áp.
resonates deeply
vang vọng sâu sắc
resonates with me
vang vọng với tôi
resonates strongly
vang vọng mạnh mẽ
resonates well
vang vọng tốt
resonates universally
vang vọng phổ quát
resonates profoundly
vang vọng sâu sắc
resonates with audiences
vang vọng với khán giả
resonates emotionally
vang vọng về mặt cảm xúc
resonates throughout
vang vọng khắp nơi
resonates in silence
vang vọng trong sự im lặng
the music resonates with my emotions.
nghe nhạc khiến tôi cảm thấy đồng cảm với những cảm xúc của mình.
her story resonates with many people.
câu chuyện của cô ấy có sự đồng cảm với nhiều người.
this idea resonates in today's society.
ý tưởng này có sự cộng hưởng trong xã hội ngày nay.
his words resonate deeply with me.
lời nói của anh ấy có sự đồng cảm sâu sắc với tôi.
the theme of love resonates throughout the book.
chủ đề về tình yêu có sự cộng hưởng xuyên suốt cuốn sách.
her passion for art resonates in her work.
đam mê nghệ thuật của cô ấy có sự cộng hưởng trong công việc của cô ấy.
the message of hope resonates in the speech.
tín nhắn về hy vọng có sự cộng hưởng trong bài phát biểu.
this film resonates with audiences worldwide.
phim này có sự cộng hưởng với khán giả trên toàn thế giới.
the concept resonates with my personal beliefs.
khái niệm này có sự cộng hưởng với niềm tin cá nhân của tôi.
her laughter resonates with joy and warmth.
tiếng cười của cô ấy có sự cộng hưởng với niềm vui và sự ấm áp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay