respeak

[Mỹ]/[ˈriːspɪk]/
[Anh]/[ˈriːspɪk]/

Dịch

v.再次发言;重复之前所说的话;再次说明,通常带有不同的措辞或强调。

Cụm từ & Cách kết hợp

respeak later

nói lại sau

can you respeak?

bạn có thể nói lại không?

respeak the message

nói lại tin nhắn

respeak clearly

nói lại rõ ràng

respeak it now

nói lại ngay bây giờ

respeaking is difficult

nói lại là khó khăn

respeak once more

nói lại một lần nữa

i'll respeak

tôi sẽ nói lại

respeak quickly

nói lại nhanh

respeak instructions

hướng dẫn nói lại

Câu ví dụ

could you please respeak that? i didn't quite catch it.

Bạn có thể nhắc lại được không? Tôi không nghe rõ lắm.

i need to respeak my order to ensure accuracy.

Tôi cần nhắc lại đơn hàng của mình để đảm bảo chính xác.

the speaker asked us to respeak the phrase slowly.

Người nói yêu cầu chúng tôi nhắc lại cụm từ một cách chậm rãi.

respeak the password exactly as it appears on the screen.

Nhắc lại mật khẩu chính xác như nó xuất hiện trên màn hình.

he had to respeak his name due to the noisy environment.

Anh ấy phải nhắc lại tên của mình do môi trường ồn ào.

please respeak the instructions; i missed a step.

Vui lòng nhắc lại hướng dẫn; tôi đã bỏ sót một bước.

the automated system prompted me to respeak my address.

Hệ thống tự động yêu cầu tôi nhắc lại địa chỉ của mình.

i'll respeak the question to make sure everyone heard it.

Tôi sẽ nhắc lại câu hỏi để đảm bảo mọi người đều nghe thấy.

the phone line was bad, so i had to respeak several times.

Dây điện thoại không tốt, nên tôi phải nhắc lại nhiều lần.

respeak the code; there might have been an error.

Nhắc lại mã; có thể đã có lỗi.

she politely asked him to respeak his introduction.

Cô ấy lịch sự yêu cầu anh ấy nhắc lại phần giới thiệu của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay