retaliations

[Mỹ]/[ˌriːˈtæljɪəz]/
[Anh]/[ˌriːˈtæljɪəz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Cụm từ & Cách kết hợp

avoid retaliations

tránh trả đũa

facing retaliations

đối mặt với sự trả đũa

potential retaliations

sự trả đũa tiềm tàng

future retaliations

sự trả đũa trong tương lai

prevent retaliations

ngăn chặn sự trả đũa

risk retaliations

rủi ro bị trả đũa

deter retaliations

giảm thiểu sự trả đũa

escalating retaliations

sự trả đũa leo thang

severe retaliations

sự trả đũa nghiêm trọng

past retaliations

sự trả đũa trong quá khứ

Câu ví dụ

the company faced numerous retaliations after exposing the scandal.

Doanh nghiệp đối mặt với nhiều biện pháp trả đũa sau khi phơi bày vụ bê bối.

government officials warned against any further retaliations.

Các quan chức chính phủ cảnh báo về bất kỳ biện pháp trả đũa nào khác.

economic retaliations were imposed on the neighboring country.

Các biện pháp trả đũa kinh tế đã được áp dụng đối với nước láng giềng.

the team prepared for potential retaliations from their rivals.

Đội ngũ đã chuẩn bị cho các biện pháp trả đũa tiềm tàng từ đối thủ cạnh tranh của họ.

he feared the consequences of their retaliations.

Ông lo ngại về hậu quả của các biện pháp trả đũa của họ.

the country announced a series of retaliations following the attack.

Quốc gia đã công bố một loạt các biện pháp trả đũa sau cuộc tấn công.

legal experts debated the effectiveness of the retaliations.

Các chuyên gia pháp lý tranh luận về tính hiệu quả của các biện pháp trả đũa.

the president condemned the aggressive retaliations.

Chủ tịch lên án các biện pháp trả đũa mang tính tấn công.

diplomatic efforts aimed to prevent further retaliations.

Các nỗ lực ngoại giao nhằm ngăn chặn các biện pháp trả đũa thêm nữa.

the firm anticipated swift retaliations from the competitor.

Doanh nghiệp dự kiến sẽ có các biện pháp trả đũa nhanh chóng từ đối thủ cạnh tranh.

the court ruled against the use of excessive retaliations.

Tòa án đã phán quyết chống lại việc sử dụng các biện pháp trả đũa quá mức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay