retentions

[Mỹ]/[rɪˈtenʃən]/
[Anh]/[rɪˈtenʃən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động lưu giữ; lưu giữ; trạng thái được lưu giữ; số lượng được lưu giữ bởi một doanh nghiệp hoặc tổ chức; Trong y học, sự lưu giữ chất lỏng hoặc các chất khác trong cơ thể; tỷ lệ phần trăm khách hàng mà một doanh nghiệp giữ lại trong một khoảng thời gian nhất định.

Cụm từ & Cách kết hợp

memory retentions

Vietnamese_translation

data retentions

Vietnamese_translation

retention period

Vietnamese_translation

retention policy

Vietnamese_translation

retention rate

Vietnamese_translation

ensuring retentions

Vietnamese_translation

review retentions

Vietnamese_translation

long retentions

Vietnamese_translation

legal retentions

Vietnamese_translation

manage retentions

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the company is reviewing employee retentions strategies.

Công ty đang xem xét các chiến lược giữ chân nhân viên.

improving customer retentions is crucial for long-term success.

Cải thiện tỷ lệ giữ chân khách hàng là rất quan trọng cho sự thành công lâu dài.

high employee turnover rates negatively impact retentions costs.

Tỷ lệ luân chuyển nhân viên cao tác động tiêu cực đến chi phí giữ chân.

we need to analyze our current retentions performance metrics.

Chúng ta cần phân tích các chỉ số hiệu suất giữ chân hiện tại của mình.

offering competitive salaries boosts employee retentions significantly.

Việc cung cấp mức lương cạnh tranh giúp tăng đáng kể tỷ lệ giữ chân nhân viên.

the goal is to increase retentions among top-performing employees.

Mục tiêu là tăng tỷ lệ giữ chân nhân viên có hiệu suất cao nhất.

regular feedback sessions can improve employee retentions rates.

Các buổi phản hồi thường xuyên có thể cải thiện tỷ lệ giữ chân nhân viên.

data analysis revealed a decline in customer retentions over time.

Phân tích dữ liệu cho thấy sự sụt giảm tỷ lệ giữ chân khách hàng theo thời gian.

a strong company culture is key to successful employee retentions.

Một văn hóa công ty mạnh mẽ là chìa khóa cho sự thành công của việc giữ chân nhân viên.

we are implementing new programs to enhance customer retentions.

Chúng tôi đang triển khai các chương trình mới để tăng cường giữ chân khách hàng.

measuring retentions rates provides valuable business insights.

Việc đo lường tỷ lệ giữ chân cung cấp những hiểu biết có giá trị cho doanh nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay