findability

[Mỹ]/ˌfaɪndəˈbɪləti/
[Anh]/ˌfaɪndəˈbɪləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mức độ mà một thứ có thể được tìm thấy hoặc xác định vị trí, đặc biệt là thông tin hoặc nội dung trong một hệ thống hoặc trên internet; khả năng dễ dàng tìm kiếm và truy xuất một thứ.

Cụm từ & Cách kết hợp

improve findability

Tăng cường tính dễ tìm

enhance findability

Nâng cao tính dễ tìm

boost findability

Tăng tính dễ tìm

increase findability

Tăng tính dễ tìm

better findability

Tính dễ tìm tốt hơn

high findability

Tính dễ tìm cao

low findability

Tính dễ tìm thấp

findability issues

Vấn đề về tính dễ tìm

findability testing

Thử nghiệm tính dễ tìm

findability audit

Đánh giá tính dễ tìm

Câu ví dụ

good metadata improves the findability of research papers in online databases.

Thông tin mô tả tốt giúp tăng khả năng tìm kiếm các bài báo nghiên cứu trong các cơ sở dữ liệu trực tuyến.

clear headings and summaries increase the findability of key points in long reports.

Các tiêu đề và tóm tắt rõ ràng giúp tăng khả năng tìm kiếm các điểm chính trong các báo cáo dài.

consistent tagging boosts content findability across the entire website.

Việc gắn thẻ nhất quán giúp tăng khả năng tìm kiếm nội dung trên toàn bộ trang web.

strong internal linking enhances findability for both users and search engines.

Liên kết nội bộ mạnh mẽ giúp tăng khả năng tìm kiếm cho cả người dùng và công cụ tìm kiếm.

descriptive file names help the findability of documents in shared folders.

Tên tệp mô tả giúp tăng khả năng tìm kiếm các tài liệu trong các thư mục chia sẻ.

improving search accuracy directly affects the findability of customer support articles.

Cải thiện độ chính xác của tìm kiếm ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng tìm kiếm các bài viết hỗ trợ khách hàng.

we redesigned the navigation to improve findability and reduce time to information.

Chúng tôi đã thiết kế lại điều hướng để cải thiện khả năng tìm kiếm và giảm thời gian truy cập thông tin.

faceted filters increase the findability of products in large online catalogs.

Lọc theo các tiêu chí khác nhau giúp tăng khả năng tìm kiếm sản phẩm trong các danh mục trực tuyến lớn.

a well-structured taxonomy supports findability in complex knowledge bases.

Một hệ thống phân loại được xây dựng tốt hỗ trợ khả năng tìm kiếm trong các cơ sở tri thức phức tạp.

adding alt text improves the findability of images in search results.

Thêm văn bản thay thế giúp tăng khả năng tìm kiếm hình ảnh trong kết quả tìm kiếm.

findability suffers when labels are vague or inconsistent across pages.

Khả năng tìm kiếm bị ảnh hưởng khi các nhãn không rõ ràng hoặc không nhất quán trên các trang.

standardized keywords increase findability in digital archives and libraries.

Từ khóa được chuẩn hóa giúp tăng khả năng tìm kiếm trong các kho lưu trữ và thư viện số.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay